Biến bại thành thắng chỉ có chúng tôi mới làm được và cũng chỉ chúng tôi mới giúp bạn trúng lớn mỗi ngày!

XEM SỐ VÍP PHÍ: 500,000 VNĐ

⇒ Chốt số chuẩn cam kết 100% ăn lớn!
⇒ Anh em có thể nạp thẻ lấy số ngay lúc này
⇒ Hỗ trợ thẻ cào mạng: Viettel
⇒ Tự Tin Lấy Số Đánh Lớn và Giàu To!!
⇒ Nạp thẻ lỗi A⁄E Vui lòng CHÁT VỚI CHÚNG TÔI để được hỗ trợ. Xin cảm ơn!

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 550,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
04-10-22
03-10-22TT Huế: 427,939,988,261,861,920,240,320,
Phú Yên: 157,215,969,686,947,365,047,431
Ăn 3/8 TT Huế,
Ăn 5/8 Phú Yên
80
02-10-22Kon Tum: 957,620,145,056,272,735,421,696,
Khánh Hòa: 862,684,080,297,349,159,795,922
Ăn 2/8 Kon Tum,
Ăn 4/8 Khánh Hòa
115
01-10-22Đà Nẵng: 481,511,413,884,006,442,531,149,
Quảng Ngãi: 758,463,921,817,713,408,357,173,
Đắc Nông: 690,849,935,488,733,081,210,817
Ăn 1/8 Đắc Nông161
30-09-22Gia Lai: 406,496,940,494,036,444,541,717,
Ninh Thuận: 206,776,253,082,782,769,165,710
Trượt170
29-09-22Bình Định: 474,124,027,220,468,435,076,951,
Quảng Trị: 664,227,078,416,857,951,015,913,
Quảng Bình: 855,414,445,369,482,310,218,202
Ăn 2/8 Bình Định47
28-09-22Đà Nẵng: 279,150,015,758,401,787,575,671,
Khánh Hòa: 850,897,527,229,686,518,291,166
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Khánh Hòa
95
27-09-22Đắc Lắc: 050,987,104,937,003,165,794,004,
Quảng Nam: 152,933,444,090,672,246,588,629
Ăn 5/8 Quảng Nam63
26-09-22TT Huế: 965,949,011,789,454,164,094,972,
Phú Yên: 235,716,825,091,988,036,059,543
Trượt170
25-09-22Kon Tum: 959,693,850,681,809,526,790,837,
Khánh Hòa: 366,783,242,510,704,461,598,761
Trượt71
24-09-22Đà Nẵng: 223,944,403,337,104,332,763,103,
Quảng Ngãi: 967,455,356,426,662,169,830,867,
Đắc Nông: 714,578,134,771,052,522,602,888
Trượt155
23-09-22Gia Lai: 529,002,558,984,453,514,822,421,
Ninh Thuận: 861,816,576,775,183,765,542,427
Trượt189
22-09-22Bình Định: 396,522,822,572,188,383,595,497,
Quảng Trị: 592,132,496,043,722,175,994,195,
Quảng Bình: 177,191,377,827,477,707,729,586
Trượt188
21-09-22Đà Nẵng: 209,312,177,320,361,762,414,845,
Khánh Hòa: 490,406,998,500,301,540,559,785
Trượt108
20-09-22Đắc Lắc: 682,469,268,690,744,287,052,743,
Quảng Nam: 380,989,189,297,032,321,534,879
Ăn 2/8 Đắc Lắc174
19-09-22TT Huế: 190,124,040,319,773,285,998,549,
Phú Yên: 310,323,562,565,131,014,735,093
Trượt141
18-09-22Kon Tum: 949,514,525,046,748,604,304,332,
Khánh Hòa: 582,798,104,264,709,222,599,823
Trượt194
17-09-22Đà Nẵng: 665,419,708,096,725,887,960,505,
Quảng Ngãi: 587,145,638,634,456,607,483,764,
Đắc Nông: 553,712,358,332,572,908,693,400
Ăn 1/8 Quảng Ngãi,
Ăn 2/8 Đắc Nông
162
16-09-22Gia Lai: 655,099,999,573,318,589,203,739,
Ninh Thuận: 379,555,385,464,928,168,638,127
Trượt247
15-09-22Bình Định: 116,450,002,460,610,038,301,543,
Quảng Trị: 267,770,289,631,256,848,227,286,
Quảng Bình: 015,792,676,982,309,696,517,439
Ăn 5/8 Quảng Trị227
14-09-22Đà Nẵng: 107,544,028,557,518,425,234,732,
Khánh Hòa: 840,116,617,600,536,461,708,403
Ăn 5/8 Khánh Hòa48
13-09-22Đắc Lắc: 261,042,340,742,007,072,175,440,
Quảng Nam: 409,498,398,500,128,425,540,099
Trượt224
12-09-22TT Huế: 693,365,006,155,311,015,840,964,
Phú Yên: 624,809,437,376,210,480,024,169
Ăn 2/8 Phú Yên270
11-09-22Kon Tum: 610,125,248,946,108,977,257,348,
Khánh Hòa: 226,411,491,780,832,875,475,234
Ăn 1/8 Kon Tum,
Ăn 5/8 Khánh Hòa
44
10-09-22Đà Nẵng: 993,411,116,899,458,793,658,521,
Quảng Ngãi: 747,457,587,800,999,400,088,357,
Đắc Nông: 839,544,628,744,241,375,930,336
Ăn 1/8 Quảng Ngãi95
09-09-22Gia Lai: 879,757,957,068,365,022,441,002,
Ninh Thuận: 318,639,517,539,007,127,275,011
Trượt171
08-09-22Bình Định: 685,735,014,078,006,131,179,432,
Quảng Trị: 649,129,810,212,878,374,951,424,
Quảng Bình: 706,752,621,094,495,261,863,635
Ăn 1/8 Bình Định85
07-09-22Đà Nẵng: 434,200,623,837,982,746,054,559,
Khánh Hòa: 628,765,138,454,717,112,589,948
Trượt44
06-09-22Đắc Lắc: 493,473,785,792,342,924,130,821,
Quảng Nam: 231,629,241,230,134,919,816,917
Ăn 1/8 Quảng Nam97
05-09-22TT Huế: 740,996,920,112,983,158,660,405,
Phú Yên: 662,429,161,473,733,079,355,741
Ăn 1/8 TT Huế,
Ăn 3/8 Phú Yên
243
04-09-22Kon Tum: 000,606,258,078,982,650,685,063,
Khánh Hòa: 207,574,540,192,126,538,626,009
Trượt68
03-09-22Đà Nẵng: 784,160,289,087,095,691,401,989,
Quảng Ngãi: 286,248,444,650,223,117,869,511,
Đắc Nông: 157,233,902,088,971,893,376,715
Ăn 2/8 Quảng Ngãi,
Ăn 3/8 Đắc Nông
203
02-09-22Gia Lai: 015,689,685,692,877,686,926,659,
Ninh Thuận: 318,596,828,280,933,178,590,215
Ăn 3/8 Ninh Thuận89
01-09-22Bình Định: 383,912,581,829,935,972,179,004,
Quảng Trị: 624,574,522,248,017,454,207,881,
Quảng Bình: 307,629,091,290,430,833,627,596
Ăn 1/8 Bình Định68
31-08-22Đà Nẵng: 279,005,949,373,189,771,472,212,
Khánh Hòa: 941,308,646,100,417,362,957,431
Ăn 3/8 Đà Nẵng131
30-08-22Đắc Lắc: 796,304,774,262,891,008,889,107,
Quảng Nam: 384,025,880,142,008,505,991,670
Trượt139
29-08-22TT Huế: 635,847,729,077,226,238,467,837,
Phú Yên: 255,109,108,858,008,052,891,990
Ăn 1/8 Phú Yên180
28-08-22Kon Tum: 006,557,282,643,248,504,045,120,
Khánh Hòa: 609,841,875,518,562,260,563,345
Trượt90
27-08-22Đà Nẵng: 126,583,638,449,722,595,882,431,
Quảng Ngãi: 933,237,035,993,592,347,841,463,
Đắc Nông: 431,504,474,229,320,549,068,240
Ăn 1/8 Đắc Nông166
24-08-22Đà Nẵng: 075,302,572,443,365,459,863,520,
Khánh Hòa: 034,503,602,409,604,065,340,527
Ăn 5/8 Khánh Hòa144
23-08-22Đắc Lắc: 330,489,234,605,473,629,152,324,
Quảng Nam: 117,797,362,709,625,281,928,183
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 5/8 Quảng Nam
125
22-08-22TT Huế: 957,604,846,017,412,775,193,871,
Phú Yên: 921,610,794,128,576,636,754,777
Trượt92
21-08-22Kon Tum: 290,614,225,052,925,651,469,140,
Khánh Hòa: 403,856,888,599,386,394,782,299
Trượt131
20-08-22Đà Nẵng: 877,756,260,841,552,716,617,357,
Quảng Ngãi: 668,898,049,404,230,565,536,538,
Đắc Nông: 150,202,909,636,301,693,598,270
Ăn 1/8 Đà Nẵng160
19-08-22Gia Lai: 272,778,044,025,248,429,144,834,
Ninh Thuận: 452,381,145,431,533,413,569,067
Ăn 1/8 Gia Lai79
18-08-22Bình Định: 352,402,867,755,467,198,160,310,
Quảng Trị: 956,470,110,238,985,476,906,403,
Quảng Bình: 049,409,877,082,395,633,406,796
Ăn 2/8 Quảng Trị176
17-08-22Đà Nẵng: 550,836,303,670,528,917,353,983,
Khánh Hòa: 433,097,001,803,310,110,072,364
Ăn 2/8 Khánh Hòa158
16-08-22Đắc Lắc: 803,539,304,221,000,643,226,207,
Quảng Nam: 420,080,891,958,665,626,288,998
Ăn 3/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
204
15-08-22TT Huế: 216,197,732,735,004,437,444,229,
Phú Yên: 780,256,484,251,494,619,069,835
Ăn 1/8 Phú Yên219
14-08-22Kon Tum: 968,942,599,014,973,477,364,137,
Khánh Hòa: 052,222,424,586,711,266,128,491
Ăn 3/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
183
13-08-22Đà Nẵng: 705,210,256,352,619,085,170,888,
Quảng Ngãi: 529,874,889,178,053,661,060,370,
Đắc Nông: 352,030,541,920,137,881,539,991
Ăn 5/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Quảng Ngãi
162
12-08-22Gia Lai: 604,138,813,902,803,722,029,057,
Ninh Thuận: 037,444,153,498,282,080,834,671
Ăn 4/8 Gia Lai68
11-08-22Bình Định: 800,240,805,455,742,409,009,866,
Quảng Trị: 657,987,115,778,624,774,495,091,
Quảng Bình: 690,581,028,143,284,975,956,035
Ăn 5/8 Bình Định146
10-08-22Đà Nẵng: 946,913,346,932,748,780,573,358,
Khánh Hòa: 939,676,455,750,709,550,732,643
Ăn 1/8 Khánh Hòa67
09-08-22Đắc Lắc: 563,932,235,321,096,065,861,506,
Quảng Nam: 682,799,065,133,629,609,657,051
Trượt47
08-08-22TT Huế: 994,093,791,738,561,499,686,992,
Phú Yên: 181,036,106,341,072,441,734,350
Ăn 5/8 TT Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
224
07-08-22Kon Tum: 615,062,316,340,470,394,102,157,
Khánh Hòa: 049,632,986,557,841,198,711,764
Ăn 3/8 Khánh Hòa198
06-08-22Đà Nẵng: 622,134,541,100,659,708,636,742,
Quảng Ngãi: 977,619,664,994,793,298,014,250,
Đắc Nông: 217,341,503,360,942,449,716,415
Ăn 1/8 Quảng Ngãi251
05-08-22Gia Lai: 116,723,322,989,690,053,573,981,
Ninh Thuận: 279,298,221,618,019,586,879,631
Trượt157
04-08-22Bình Định: 000,632,616,253,134,921,365,581,
Quảng Trị: 558,116,485,384,695,240,237,211,
Quảng Bình: 069,728,438,204,646,490,305,322
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 4/8 Quảng Trị,
Ăn 1/8 Quảng Bình
168
03-08-22Đà Nẵng: 821,464,940,032,041,701,573,763,
Khánh Hòa: 946,069,363,309,662,774,507,563
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 4/8 Khánh Hòa
169
02-08-22Đắc Lắc: 700,229,360,791,972,756,909,371,
Quảng Nam: 872,675,046,120,757,272,503,257
Trượt224
01-08-22TT Huế: 147,848,497,145,265,862,044,511,
Phú Yên: 814,641,702,804,774,041,551,950
Ăn 5/8 Phú Yên209
31-07-22Kon Tum: 522,566,627,199,401,838,814,118,
Khánh Hòa: 130,611,247,995,965,153,899,112
Trượt121
30-07-22Đà Nẵng: 606,537,201,790,099,675,042,670,
Quảng Ngãi: 605,485,890,667,607,457,569,127,
Đắc Nông: 346,296,493,171,233,598,935,909
Ăn 4/8 Quảng Ngãi,
Ăn 1/8 Đắc Nông
231
29-07-22Gia Lai: 300,744,906,688,280,942,585,285,
Ninh Thuận: 845,508,336,834,139,787,498,100
Trượt122
28-07-22Bình Định: 004,074,326,177,523,562,843,962,
Quảng Trị: 275,705,855,851,229,061,556,683,
Quảng Bình: 832,893,503,888,597,507,075,184
Ăn 2/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Bình
150
27-07-22Đà Nẵng: 554,708,045,545,168,288,207,269,
Khánh Hòa: 960,461,428,910,669,375,674,602
Trượt19
26-07-22Đắc Lắc: 710,644,679,173,798,813,215,381,
Quảng Nam: 285,677,708,373,406,273,517,431
Ăn 1/8 Đắc Lắc150
25-07-22TT Huế: 015,922,316,940,525,483,717,414,
Phú Yên: 671,209,087,575,939,032,999,549
Ăn 2/8 Phú Yên166
24-07-22Kon Tum: 292,494,123,294,516,240,545,924,
Khánh Hòa: 708,200,857,023,304,631,289,883
Trượt203
23-07-22Đà Nẵng: 179,102,349,019,155,607,459,984,
Quảng Ngãi: 752,314,502,417,312,242,005,557,
Đắc Nông: 757,508,061,531,152,111,666,002
Ăn 1/8 Đắc Nông171
22-07-22Gia Lai: 156,542,084,372,837,809,677,879,
Ninh Thuận: 714,803,017,951,771,442,560,494
Ăn 2/8 Gia Lai,
Ăn 1/8 Ninh Thuận
166
21-07-22Bình Định: 435,039,309,072,569,728,706,300,
Quảng Trị: 908,694,607,499,357,180,699,676,
Quảng Bình: 515,122,435,252,284,922,076,247
Ăn 2/8 Bình Định,
Ăn 4/8 Quảng Bình
90
20-07-22Đà Nẵng: 605,780,128,618,691,063,166,283,
Khánh Hòa: 737,622,407,824,677,831,608,313
Ăn 1/8 Khánh Hòa139
19-07-22Đắc Lắc: 671,159,576,047,471,249,322,260,
Quảng Nam: 733,882,262,848,273,664,957,931
Ăn 3/8 Đắc Lắc185
18-07-22TT Huế: 946,778,824,499,377,887,346,993,
Phú Yên: 677,507,635,410,830,972,123,460
Ăn 3/8 TT Huế,
Ăn 1/8 Phú Yên
208
17-07-22Kon Tum: 956,090,832,081,618,863,006,889,
Khánh Hòa: 739,178,943,160,257,835,048,570
Ăn 4/8 Kon Tum,
Ăn 4/8 Khánh Hòa
98
16-07-22Đà Nẵng: 723,358,725,703,222,691,154,284,
Quảng Ngãi: 592,185,246,480,097,924,280,554,
Đắc Nông: 900,271,969,478,600,562,070,309
Ăn 1/8 Đà Nẵng186
15-07-22Gia Lai: 693,050,561,289,619,530,634,291,
Ninh Thuận: 491,220,804,331,744,216,436,186
Ăn 3/8 Ninh Thuận119
14-07-22Bình Định: 113,402,291,761,534,301,051,884,
Quảng Trị: 304,031,107,607,402,105,972,119,
Quảng Bình: 905,596,481,050,880,594,954,716
Ăn 4/8 Quảng Trị162
13-07-22Đà Nẵng: 457,738,470,886,674,454,818,019,
Khánh Hòa: 089,212,776,992,739,888,556,869
Ăn 4/8 Khánh Hòa234
12-07-22Đắc Lắc: 204,802,023,320,341,850,980,931,
Quảng Nam: 818,765,884,990,789,343,967,007
Trượt170
11-07-22TT Huế: 761,936,383,548,994,504,424,717,
Phú Yên: 937,551,781,908,289,535,187,004
Ăn 1/8 Phú Yên103
10-07-22Kon Tum: 896,729,120,925,447,954,013,503,
Khánh Hòa: 169,925,219,273,454,812,256,117
Trượt50
09-07-22Đà Nẵng: 177,588,827,618,146,016,536,069,
Quảng Ngãi: 121,660,772,416,925,423,240,158,
Đắc Nông: 773,183,764,235,855,647,015,100
Ăn 5/8 Quảng Ngãi134
08-07-22Gia Lai: 696,806,669,214,146,318,202,621,
Ninh Thuận: 072,909,977,186,382,272,838,132
Ăn 2/8 Gia Lai,
Ăn 1/8 Ninh Thuận
191
07-07-22Bình Định: 118,900,889,757,147,654,120,822,
Quảng Trị: 768,980,071,702,649,619,945,346,
Quảng Bình: 994,245,969,298,323,648,936,430
Ăn 4/8 Quảng Trị,
Ăn 1/8 Quảng Bình
186