Người khôn ngoan là người biết lấy số đúng nơi và đặt niềm tin đúng chỗ. Đến với chúng tôi cam kết ngày nào các bạn cũng ăn lớn!

XEM SỐ VÍP PHÍ: 800,000 VNĐ

⇒ Chốt số chuẩn cam kết 100% ăn lớn!
⇒ Anh em có thể nạp thẻ lấy số ngay lúc này
⇒ Hỗ trợ thẻ cào mạng: Viettel
⇒ Tự Tin Lấy Số Đánh Lớn và Giàu To!!
⇒ Nạp thẻ lỗi A⁄E Vui lòng CHÁT VỚI CHÚNG TÔI để được hỗ trợ. Xin cảm ơn!

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 800,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
20-01-22
20-01-22Bình Định: 219,897,095,438,823,499,946,205,404,350,
Quảng Trị: 137,504,795,632,220,799,135,975,287,654,
Quảng Bình: 757,811,732,032,159,401,683,606,632,416
Trúng 975 Quảng Trị,
Trúng 606 Quảng Bình
203
19-01-22Đà Nẵng: 571,842,296,432,926,092,379,186,471,793,
Khánh Hòa: 818,338,769,526,780,963,055,026,250,794
Trúng 793 Đà Nẵng,
Trúng 963 Khánh Hòa
159
18-01-22Đắc Lắc: 913,161,954,780,543,889,021,855,351,535,
Quảng Nam: 317,722,714,671,014,181,817,440,260,966
Trượt284
17-01-22TT Huế: 451,651,899,362,238,059,597,600,069,705,
Phú Yên: 470,249,989,679,690,658,252,973,752,945
Trượt167
16-01-22Kon Tum: 548,257,009,963,462,220,369,820,601,017,
Khánh Hòa: 406,336,076,799,294,096,145,582,399,504
Trúng 145 Khánh Hòa177
15-01-22Đắc Nông: 387,433,877,626,022,618,970,140,300,575,
Đà Nẵng: 349,372,264,286,772,870,442,719,006,401,
Quảng Ngãi: 395,532,449,428,689,906,437,966,954,655
Trượt198
14-01-22Gia Lai: 862,772,712,939,777,872,753,736,287,898,
Ninh Thuận: 317,012,545,208,167,733,943,024,141,858
Trúng 858 Ninh Thuận203
13-01-22Bình Định: 788,089,708,216,376,336,650,083,582,081,
Quảng Trị: 541,194,582,095,358,524,948,644,847,937,
Quảng Bình: 309,687,564,347,928,844,540,024,971,094
Trúng 095 Quảng Trị191
12-01-22Đà Nẵng: 045,966,881,376,368,618,312,923,075,316,
Khánh Hòa: 134,941,417,528,814,790,139,217,745,659
Trúng 139 Khánh Hòa213
11-01-22Đắc Lắc: 612,853,229,553,011,365,219,333,045,389,
Quảng Nam: 474,707,592,041,771,579,297,636,972,450
Trượt271
10-01-22TT Huế: 566,009,462,570,396,609,701,729,990,138,
Phú Yên: 495,234,993,370,015,604,816,209,910,155
Trúng 495 Phú Yên170
09-01-22Kon Tum: 481,362,469,412,145,928,715,167,421,847,
Khánh Hòa: 986,191,678,404,840,377,741,298,722,913
Trượt164
08-01-22Đà Nẵng: 914,083,775,840,382,844,425,549,660,927,
Quảng Ngãi: 677,952,288,865,715,825,551,737,308,258,
Đắc Nông: 801,467,443,525,633,145,914,615,973,980
Trúng 308 Quảng Ngãi,
Trúng 633 Đắc Nông
223
07-01-22Gia Lai: 226,987,793,003,063,050,997,686,266,872,
Ninh Thuận: 516,334,177,698,340,157,532,783,893,728
Trúng 872 Gia Lai269
06-01-22Bình Định: 348,878,053,515,175,046,211,354,426,571,
Quảng Trị: 111,888,614,790,290,433,859,045,654,767,
Quảng Bình: 453,165,480,645,118,048,619,587,275,691
Trúng 654 Quảng Trị198
05-01-22Đà Nẵng: 564,370,060,707,233,210,838,484,260,487,
Khánh Hòa: 526,991,882,067,565,515,832,267,169,031
Trúng 233 Đà Nẵng,
Trúng 565 Khánh Hòa
189
04-01-22Đắc Lắc: 209,926,258,937,327,557,068,099,436,224,
Quảng Nam: 877,940,815,088,469,019,460,437,036,602
Trúng 436 Đắc Lắc206
03-01-22TT Huế: 951,569,716,320,248,466,897,342,148,704,
Phú Yên: 148,117,140,550,233,725,097,528,080,267
Trúng 897 TT Huế265
02-01-22Kon Tum: 013,173,292,006,934,504,269,334,977,346,
Khánh Hòa: 806,609,174,836,105,463,300,005,130,230
Trượt185
01-01-22Đà Nẵng: 015,749,825,148,002,199,269,042,742,680,
Quảng Ngãi: 485,755,324,655,170,940,630,439,315,297,
Đắc Nông: 570,007,961,344,365,246,790,660,557,241
Trượt202
31-12-21Gia Lai: 645,880,014,621,078,479,145,107,157,624,
Ninh Thuận: 816,352,214,382,500,362,615,054,989,086
Trượt173
30-12-21Bình Định: 599,325,103,430,133,854,558,364,755,803,
Quảng Trị: 599,891,088,836,554,391,940,020,097,988,
Quảng Bình: 713,245,764,105,397,693,272,522,939,664
Trúng Quảng Trị,
Trúng 272 Quảng Bình
200
29-12-21Đà Nẵng: 877,103,809,221,660,899,276,713,566,889,
Khánh Hòa: 881,289,969,068,301,281,836,266,003,995
Trúng 276 Đà Nẵng163
28-12-21Đắc Lắc: 829,163,573,134,071,274,080,722,053,125,
Quảng Nam: 543,583,231,668,348,854,040,239,706,140
Trúng 080 Đắc Lắc,
Trúng 348 Quảng Nam
181
27-12-21TT Huế: 862,325,564,128,040,032,066,225,457,561,
Phú Yên: 907,481,944,170,947,140,669,762,442,725
Trượt277
26-12-21Kon Tum: 170,765,945,000,426,827,153,910,931,943,
Khánh Hòa: 124,190,263,668,617,790,116,871,144,105
Trượt172
25-12-21Đà Nẵng: 000,790,944,173,499,894,685,990,116,994,
Quảng Ngãi: 892,251,265,042,525,879,709,392,975,668,
Đắc Nông: 939,868,426,303,757,372,650,494,612,787
Trúng 868 Đắc Nông184
24-12-21Gia Lai: 150,170,684,373,105,262,851,695,298,858,
Ninh Thuận: 609,296,696,119,021,753,621,593,864,183
Trúng 373 Gia Lai153
23-12-21Bình Định: 570,508,060,998,788,053,545,068,904,139,
Quảng Trị: 904,345,660,899,546,136,962,615,571,881,
Quảng Bình: 694,995,160,175,768,517,569,842,263,355
Trúng 355 Quảng Bình165
22-12-21Đà Nẵng: 813,104,667,226,483,322,807,725,161,765,
Khánh Hòa: 685,488,326,727,342,076,883,740,102,853
Trúng 483 Đà Nẵng186
21-12-21Đắc Lắc: 000,049,935,789,633,652,141,367,516,959,
Quảng Nam: 417,050,227,357,369,128,184,072,418,116
Trượt238
20-12-21TT Huế: 665,161,170,029,125,643,034,586,062,156,
Phú Yên: 102,721,639,260,736,828,730,934,667,682
Trúng 260 Phú Yên290
19-12-21Kon Tum: 456,215,040,757,331,332,059,798,574,053,
Khánh Hòa: 129,721,421,359,319,806,995,601,563,409
Trượt265
18-12-21Đà Nẵng: 777,614,747,553,796,304,772,333,606,204,
Quảng Ngãi: 605,041,401,354,578,944,463,572,751,743,
Đắc Nông: 579,389,735,388,278,179,430,816,792,772
Trượt159
17-12-21Gia Lai: 406,005,428,193,220,571,161,880,726,394,
Ninh Thuận: 699,052,760,362,902,306,370,177,960,261
Trượt256
16-12-21Bình Định: 425,851,296,265,526,341,675,208,562,019,
Quảng Trị: 908,703,073,640,768,794,803,774,528,824,
Quảng Bình: 729,991,574,614,594,029,533,833,439,840
Trượt196
15-12-21Đà Nẵng: 183,268,481,898,334,663,908,916,103,591,
Khánh Hòa: 811,699,456,357,355,655,317,833,241,956
Trúng 916 Đà Nẵng188
14-12-21Đắc Lắc: 783,857,914,337,921,475,405,203,631,022,
Quảng Nam: 831,884,872,337,220,869,518,751,791,071
Trúng 872 Quảng Nam239
13-12-21TT Huế: 172,649,193,208,183,153,723,135,188,787,
Phú Yên: 955,294,086,486,068,571,704,658,303,821
Trúng 188 TT Huế281
12-12-21Kon Tum: 643,264,924,886,163,962,638,417,024,465,
Khánh Hòa: 609,894,823,650,857,255,159,149,877,670
Trúng 163 Kon Tum,
Trúng 159 Khánh Hòa
208
11-12-21Đà Nẵng: 735,769,120,909,096,508,218,065,384,113,
Quảng Ngãi: 955,010,364,742,328,875,452,670,977,809,
Đắc Nông: 313,517,448,089,660,230,616,946,556,162
Trúng 065 Đà Nẵng,
Trúng 328 Quảng Ngãi
183
10-12-21Gia Lai: 099,073,405,643,735,059,040,947,667,325,
Ninh Thuận: 551,750,948,165,536,618,999,889,017,865
Trượt209
09-12-21Bình Định: 250,684,978,432,572,549,445,527,992,664,
Quảng Trị: 899,053,094,380,576,356,954,689,531,079,
Quảng Bình: 440,379,295,632,365,417,780,599,871,465
Trúng 380 Quảng Trị216
08-12-21Đà Nẵng: 944,901,878,549,801,380,197,336,454,744,
Khánh Hòa: 980,786,658,215,125,506,789,006,896,936
Trúng 944 Đà Nẵng,
Trúng 125 Khánh Hòa
211
07-12-21Đắc Lắc: 535,112,091,138,444,466,513,871,363,508,
Quảng Nam: 029,445,264,506,739,943,924,248,207,183
Trúng 138 Đắc Lắc215
06-12-21TT Huế: 891,218,626,501,028,672,430,164,671,042,
Phú Yên: 655,427,518,970,709,183,200,818,926,808
Trượt228
05-12-21Kon Tum: 787,325,568,280,066,416,966,961,733,846,
Khánh Hòa: 187,184,873,752,855,974,507,608,877,655
Trúng 066 Kon Tum,
Trúng 752 Khánh Hòa
204
04-12-21Đà Nẵng: 751,863,193,169,988,155,409,106,483,355,
Quảng Ngãi: 418,655,181,928,734,222,209,649,621,381,
Đắc Nông: 757,090,134,730,182,351,863,227,014,473
Trúng 181 Quảng Ngãi225
03-12-21Gia Lai: 205,837,555,708,273,532,502,159,242,470,
Ninh Thuận: 837,130,509,011,023,177,272,813,142,445
Trúng 242 Gia Lai,
Trúng 142 Ninh Thuận
222
02-12-21Bình Định: 402,581,278,756,986,243,139,038,731,669,
Quảng Trị: 403,053,345,011,621,961,437,569,528,130,
Quảng Bình: 403,593,761,962,705,736,016,702,058,990
Trúng 986 Bình Định,
Trúng 053 Quảng Trị,
Trúng 593 Quảng Bình
206
01-12-21Đà Nẵng: 261,150,539,509,107,773,132,645,007,447,
Khánh Hòa: 456,463,243,625,228,035,617,970,409,419
Trượt147
30-11-21Đắc Lắc: 208,927,756,929,019,655,570,830,352,574,
Quảng Nam: 285,886,497,518,109,372,952,390,187,992
Trượt276
29-11-21TT Huế: 081,778,073,102,478,879,854,944,597,335,
Phú Yên: 291,373,725,425,786,723,851,750,641,619
Trúng 335 TT Huế,
Trúng 851 Phú Yên
218
28-11-21Kon Tum: 958,829,062,802,135,612,496,392,482,099,
Khánh Hòa: 504,451,005,590,513,091,875,443,086,359
Trúng 062 Kon Tum216
27-11-21Đà Nẵng: 576,814,664,085,308,844,932,426,811,469,
Quảng Ngãi: 129,535,117,329,806,009,539,943,357,253,
Đắc Nông: 317,529,148,356,530,983,850,902,334,622
Trúng 129 Quảng Ngãi,
Trúng 356 Đắc Nông
187
26-11-21Gia Lai: 617,505,387,810,302,035,490,296,024,416,
Ninh Thuận: 510,548,582,159,560,964,656,883,347,699
Trượt209
25-11-21Bình Định: 528,651,525,137,903,777,697,727,375,034,
Quảng Trị: 452,190,181,762,516,020,702,363,425,044,
Quảng Bình: 915,318,684,786,960,387,074,975,324,206
Trúng 903 Bình Định,
Trúng 425 Quảng Trị,
Trúng 074 Quảng Bình
251
24-11-21Đà Nẵng: 512,346,865,746,668,312,186,231,834,190,
Khánh Hòa: 927,533,472,992,338,076,783,753,456,435
Trúng 992 Khánh Hòa270
23-11-21Đắc Lắc: 213,503,053,057,647,891,220,900,755,995,
Quảng Nam: 428,264,475,063,815,548,506,426,752,563
Trúng 647 Đắc Lắc221
22-11-21TT Huế: 171,565,294,425,558,048,263,074,145,025,
Phú Yên: 122,352,000,804,320,231,982,778,255,826
Trúng 231 Phú Yên196
21-11-21Kon Tum: 156,893,214,121,044,881,625,172,791,916,
Khánh Hòa: 588,890,682,825,110,627,433,533,597,514
Trúng 881 Kon Tum,
Trúng 825 Khánh Hòa
278
20-11-21Đà Nẵng: 470,800,240,139,779,379,812,511,232,077,
Quảng Ngãi: 091,260,060,046,984,093,829,482,175,845,
Đắc Nông: 268,163,416,158,481,787,340,570,000,635
Trúng 163 Đắc Nông189
19-11-21Gia Lai: 439,445,648,136,782,196,157,886,492,316,
Ninh Thuận: 996,974,410,420,715,604,601,622,793,642
Trúng 410 Ninh Thuận141
18-11-21Bình Định: 571,406,298,796,910,509,985,999,138,161,
Quảng Trị: 877,466,949,320,606,845,132,664,305,172,
Quảng Bình: 097,466,255,785,511,517,239,108,268,065
Trượt270
17-11-21Đà Nẵng: 145,705,620,797,448,542,123,868,154,828,
Khánh Hòa: 525,045,564,172,536,884,459,257,866,024
Trúng 542 Đà Nẵng271
16-11-21Đắc Lắc: 778,483,743,136,372,675,275,899,708,283,
Quảng Nam: 979,044,464,278,913,145,948,488,325,657
Trúng 979 Quảng Nam190