Người khôn ngoan là người biết lấy số đúng nơi và đặt niềm tin đúng chỗ. Đến với chúng tôi cam kết ngày nào các bạn cũng ăn lớn!

XEM SỐ VÍP PHÍ: 800,000 VNĐ

⇒ Chốt số chuẩn cam kết 100% ăn lớn!
⇒ Anh em có thể nạp thẻ lấy số ngay lúc này
⇒ Hỗ trợ thẻ cào mạng: Viettel
⇒ Tự Tin Lấy Số Đánh Lớn và Giàu To!!
⇒ Nạp thẻ lỗi A⁄E Vui lòng CHÁT VỚI CHÚNG TÔI để được hỗ trợ. Xin cảm ơn!

Dàn Xíu Chủ 10 Con MT Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 800,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn bạn nhé!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
09-08-20
08-08-20Đà Nẵng: 158,175,319,806,293,228,884,532,620,339,
Quảng Ngãi: 128,120,180,078,108,763,926,753,193,771,
Đắc Nông: 217,780,097,138,019,710,855,429,659,551
Trúng 120 Quảng Ngãi275
07-08-20Gia Lai: 897,885,172,886,236,959,759,849,511,778,
Ninh Thuận: 837,344,527,538,951,498,735,222,366,201
Trúng 735 Ninh Thuận215
06-08-20Bình Định: 759,748,398,041,421,016,647,997,468,572,
Quảng Trị: 212,059,202,925,780,671,162,182,959,934,
Quảng Bình: 122,724,177,342,841,752,686,906,714,956
Trúng 421 Bình Định,
Trúng 959 Quảng Trị,
Trúng 686 Quảng Bình
226
05-08-20Đà Nẵng: 916,878,566,550,422,646,663,486,230,938,
Khánh Hòa: 985,546,979,615,389,865,006,035,090,042
Trượt208
04-08-20Đắc Lắc: 969,542,946,970,528,030,226,345,722,199,
Quảng Nam: 269,603,158,783,417,499,037,050,129,622
Trúng 030 Đắc Lắc,
Trúng 499 Quảng Nam
258
03-08-20TT Huế: 036,151,080,925,515,727,158,531,603,804,
Phú Yên: 921,034,581,469,344,229,525,946,960,821
Trúng 151 TT Huế215
02-08-20Kon Tum: 249,061,088,206,091,335,515,596,622,334,
Khánh Hòa: 032,417,772,885,118,278,680,524,356,273
Trúng 061 Kon Tum272
01-08-20Đà Nẵng: 836,315,015,643,587,765,537,601,024,272,
Quảng Ngãi: 469,178,412,979,454,376,901,170,372,542,
Đắc Nông: 755,919,579,563,198,693,626,943,371,008
Trúng 315 Đà Nẵng,
Trúng 412 Quảng Ngãi,
Trúng 755 Đắc Nông
247
31-07-20Gia Lai: 324,748,794,057,896,431,564,566,523,719,
Ninh Thuận: 580,783,384,332,238,792,258,882,501,752
Trượt159
30-07-20Bình Định: 647,482,362,314,299,398,564,021,378,321,
Quảng Trị: 570,128,987,077,324,164,840,142,094,679,
Quảng Bình: 566,090,657,306,159,153,768,859,093,549
Trúng 362 Bình Định,
Trúng 324 Quảng Trị
229
29-07-20Đà Nẵng: 315,629,304,140,019,568,908,834,385,985,
Khánh Hòa: 199,503,523,192,090,824,210,205,320,457
Trượt216
28-07-20Đắc Lắc: 832,810,414,602,844,802,806,745,519,186,
Quảng Nam: 004,924,799,534,317,329,804,867,340,395
Trúng 534 Quảng Nam154
27-07-20TT Huế: 670,653,122,357,104,959,981,395,319,308,
Phú Yên: 912,134,592,697,588,873,193,591,969,835
Trượt237
26-07-20Kon Tum: 539,631,850,379,869,933,126,983,860,962,
Khánh Hòa: 737,688,958,827,850,977,609,837,809,755
Trượt220
25-07-20Đà Nẵng: 550,246,095,657,177,979,920,689,832,404,
Quảng Ngãi: 233,516,349,026,154,504,394,734,796,227,
Đắc Nông: 844,990,173,109,696,750,284,426,404,678
Trúng 979 Đà Nẵng,
Trúng 233 Quảng Ngãi,
Trúng 426 Đắc Nông
223
24-07-20Gia Lai: 501,921,621,882,057,950,623,318,733,985,
Ninh Thuận: 105,810,450,262,722,208,425,442,868,670
Trúng 868 Ninh Thuận196
23-07-20Bình Định: 436,197,405,293,243,982,838,605,675,876,
Quảng Trị: 242,702,629,634,593,040,396,894,649,312,
Quảng Bình: 724,932,805,608,176,839,327,297,378,466
Trúng 593 Quảng Trị,
Trúng 466 Quảng Bình
176
22-07-20Đà Nẵng: 830,051,980,257,643,747,140,718,189,423,
Khánh Hòa: 046,180,868,576,792,909,798,086,057,433
Trúng 980 Đà Nẵng163
21-07-20Đắc Lắc: 684,680,739,899,273,038,941,211,047,345,
Quảng Nam: 361,698,972,979,635,301,083,288,051,658
Trúng 941 Đắc Lắc,
Trúng 361 Quảng Nam
237
20-07-20TT Huế: 907,900,223,369,970,191,641,784,163,557,
Phú Yên: 200,998,810,548,033,778,447,652,441,754
Trúng 369 TT Huế197
19-07-20Kon Tum: 616,277,185,047,486,296,025,420,802,940,
Khánh Hòa: 572,969,155,280,711,836,939,639,589,891
Trượt196
18-07-20Đà Nẵng: 792,073,528,266,851,429,931,873,144,022,
Quảng Ngãi: 926,525,237,131,507,652,715,149,259,325,
Đắc Nông: 445,836,384,982,202,509,918,359,240,021
Trúng 144 Đà Nẵng,
Trúng 149 Quảng Ngãi
198
17-07-20Gia Lai: 576,725,199,336,911,892,482,042,543,996,
Ninh Thuận: 688,888,114,686,125,918,300,953,840,574
Trượt256
16-07-20Bình Định: 619,155,467,876,465,137,426,394,089,152,
Quảng Trị: 436,297,611,793,080,736,789,030,599,985,
Quảng Bình: 325,861,665,655,491,171,211,801,896,078
Trúng 619 Bình Định190
15-07-20Đà Nẵng: 555,493,956,906,858,153,852,079,033,547,
Khánh Hòa: 088,217,068,301,425,705,934,054,520,093
Trúng 934 Khánh Hòa216
14-07-20Đắc Lắc: 688,991,422,256,462,609,325,080,813,578,
Quảng Nam: 995,317,574,599,183,509,690,514,082,023
Trượt197
13-07-20TT Huế: 588,925,617,206,454,554,703,439,241,560,
Phú Yên: 224,430,994,449,153,692,151,834,404,562
Trượt206
12-07-20Kon Tum: 081,952,835,653,022,724,028,228,224,027,
Khánh Hòa: 417,479,301,762,489,641,667,931,861,887
Trúng 952 Kon Tum190
11-07-20Đà Nẵng: 517,925,018,505,453,341,829,889,688,090,
Quảng Ngãi: 330,359,854,317,659,731,489,178,268,148,
Đắc Nông: 494,348,666,226,705,403,883,041,290,260
Trượt284
10-07-20Gia Lai: 673,052,844,867,642,775,313,622,255,262,
Ninh Thuận: 488,332,109,742,518,140,243,395,567,233
Trượt236
09-07-20Bình Định: 492,381,858,912,057,679,636,989,088,206,
Quảng Trị: 982,452,576,760,449,255,716,341,373,300,
Quảng Bình: 647,514,041,208,632,274,568,247,754,843
Trúng 255 Quảng Trị,
Trúng 274 Quảng Bình
176
08-07-20Đà Nẵng: 177,754,314,588,548,414,438,810,291,988,
Khánh Hòa: 894,235,859,492,347,342,351,956,079,615
Trúng 342 Khánh Hòa172
07-07-20Đắc Lắc: 847,530,168,459,913,603,125,950,216,087,
Quảng Nam: 942,491,440,304,018,133,084,301,398,644
Trượt180
06-07-20TT Huế: 730,403,802,881,405,998,387,906,658,242,
Phú Yên: 745,818,481,156,551,367,203,144,305,043
Trúng 906 TT Huế,
Trúng 818 Phú Yên
210
05-07-20Kon Tum: 627,196,124,767,545,034,978,400,872,470,
Khánh Hòa: 923,868,654,258,614,126,108,962,797,421
Trúng 470 Kon Tum202
04-07-20Đà Nẵng: 596,102,954,186,697,842,078,451,864,542,
Quảng Ngãi: 771,725,812,519,352,420,882,424,266,931,
Đắc Nông: 498,310,076,820,272,693,585,000,042,231
Trượt158
03-07-20Gia Lai: 172,234,295,262,873,411,867,706,731,578,
Ninh Thuận: 037,299,783,173,585,452,269,990,578,229
Trượt197
02-07-20Bình Định: 808,290,691,702,409,104,486,627,741,734,
Quảng Trị: 072,541,180,056,413,306,524,331,913,797,
Quảng Bình: 165,345,769,151,699,021,944,732,596,648
Trúng 486 Bình Định240
01-07-20Đà Nẵng: 620,670,571,537,137,621,464,772,533,544,
Khánh Hòa: 903,431,232,668,290,764,537,060,515,789
Trượt213
30-06-20Đắc Lắc: 109,420,964,252,350,319,710,285,824,018,
Quảng Nam: 756,219,504,556,438,943,594,544,532,596
Trúng 350 Đắc Lắc,
Trúng 504 Quảng Nam
225
29-06-20TT Huế: 317,524,995,440,463,145,197,406,279,844,
Phú Yên: 452,242,600,105,365,762,903,606,285,671
Trúng 406 TT Huế192
28-06-20Kon Tum: 883,417,568,468,889,466,566,400,684,158,
Khánh Hòa: 162,913,914,172,733,091,947,166,405,749
Trúng 158 Kon Tum169
27-06-20Đà Nẵng: 040,396,355,628,025,326,280,908,197,865,
Quảng Ngãi: 968,977,332,951,086,413,693,592,790,743,
Đắc Nông: 769,091,811,379,156,852,843,476,300,369
Trúng 300 Đắc Nông245
26-06-20Gia Lai: 102,608,804,126,161,751,767,726,551,782,
Ninh Thuận: 611,444,882,697,587,983,108,858,305,201
Trúng 767 Gia Lai298
25-06-20Bình Định: 137,978,652,482,605,860,088,361,918,792,
Quảng Trị: 831,224,829,790,778,130,048,862,028,880,
Quảng Bình: 882,572,895,341,482,520,362,224,015,778
Trượt266
24-06-20Đà Nẵng: 160,822,788,247,191,045,078,947,086,701,
Khánh Hòa: 040,581,636,577,855,240,620,224,557,223
Trúng 247 Đà Nẵng268
23-06-20Đắc Lắc: 823,583,915,111,305,744,257,710,574,571,
Quảng Nam: 027,384,257,816,808,488,047,082,095,147
Trúng 257 Đắc Lắc,
Trúng 384 Quảng Nam
205
22-06-20TT Huế: 930,165,050,633,592,753,143,100,093,542,
Phú Yên: 580,845,098,725,293,572,750,752,483,669
Trúng 100 TT Huế231
21-06-20Kon Tum: 738,795,362,173,774,108,290,211,775,701,
Khánh Hòa: 487,841,789,889,817,532,219,880,247,158
Trúng 701 Kon Tum,
Trúng 817 Khánh Hòa
222
20-06-20Đà Nẵng: 911,226,297,909,342,826,554,996,155,832,
Quảng Ngãi: 087,267,488,279,936,725,651,288,530,222,
Đắc Nông: 044,121,442,232,555,228,678,485,172,392
Trúng 297 Đà Nẵng,
Trúng 044 Đắc Nông
201
19-06-20Gia Lai: 548,334,256,695,806,286,852,826,082,320,
Ninh Thuận: 180,816,113,942,916,793,405,435,943,200
Trúng 806 Gia Lai161
18-06-20Bình Định: 639,494,556,041,676,126,555,484,320,154,
Quảng Trị: 426,082,302,024,701,927,482,713,867,316,
Quảng Bình: 272,033,708,699,724,344,709,384,770,593
Trúng 344 Quảng Bình219
17-06-20Đà Nẵng: 474,416,578,797,415,807,717,705,041,928,
Khánh Hòa: 809,655,085,468,985,851,063,385,858,216
Trúng 928 Đà Nẵng226
16-06-20Đắc Lắc: 251,651,666,046,806,927,551,081,632,952,
Quảng Nam: 595,152,109,026,384,677,659,391,244,012
Trượt237
15-06-20TT Huế: 489,005,473,268,459,245,353,617,126,351,
Phú Yên: 202,934,154,744,469,807,537,952,205,786
Trúng 469 Phú Yên252
14-06-20Kon Tum: 974,276,886,502,207,912,161,858,652,289,
Khánh Hòa: 566,297,514,072,920,303,560,619,357,252
Trúng 619 Khánh Hòa217
13-06-20Đà Nẵng: 218,109,361,119,870,220,632,069,742,885,
Quảng Ngãi: 599,960,170,940,261,331,084,869,276,148,
Đắc Nông: 713,883,375,834,006,337,311,181,467,268
Trượt184
12-06-20Gia Lai: 777,720,423,196,014,654,199,241,794,135,
Ninh Thuận: 661,043,363,512,040,909,053,904,604,869
Trúng 053 Ninh Thuận187
11-06-20Bình Định: 167,102,867,711,186,505,250,142,790,068,
Quảng Trị: 271,886,107,123,878,710,161,619,653,328,
Quảng Bình: 866,429,712,446,219,954,275,574,997,994
Trúng 886 Quảng Trị,
Trúng 574 Quảng Bình
228
10-06-20Đà Nẵng: 619,382,052,077,136,367,748,039,966,199,
Khánh Hòa: 662,625,693,729,196,845,974,941,007,028
Trượt161
09-06-20Đắc Lắc: 849,874,695,766,807,935,657,778,309,555,
Quảng Nam: 175,625,210,076,884,431,219,519,164,655
Trượt270
08-06-20TT Huế: 570,592,181,849,603,539,007,599,087,588,
Phú Yên: 875,327,943,409,797,083,136,714,906,247
Trúng 592 TT Huế,
Trúng 136 Phú Yên
215
07-06-20Kon Tum: 587,915,231,044,165,921,051,621,683,482,
Khánh Hòa: 661,903,068,980,041,763,975,346,729,355
Trượt193
06-06-20Đà Nẵng: 203,154,243,793,580,112,283,216,636,493,
Quảng Ngãi: 365,702,059,540,762,945,152,888,382,078,
Đắc Nông: 134,774,436,482,634,917,423,805,884,665
Trượt287
05-06-20Gia Lai: 941,935,354,646,656,024,543,485,076,644,
Ninh Thuận: 524,271,286,209,747,659,554,354,693,386
Trúng 076 Gia Lai,
Trúng 354 Ninh Thuận
175
04-06-20Bình Định: 547,053,027,841,469,083,482,909,236,276,
Quảng Trị: 952,079,821,905,498,497,734,901,190,647,
Quảng Bình: 418,330,345,733,221,955,867,514,643,362
Trượt253
03-06-20Đà Nẵng: 079,874,613,989,129,148,092,324,197,691,
Khánh Hòa: 996,160,098,992,481,547,534,545,668,513
Trúng 324 Đà Nẵng,
Trúng 992 Khánh Hòa
218
02-06-20Đắc Lắc: 863,203,649,943,513,066,932,267,790,746,
Quảng Nam: 804,886,979,614,175,627,809,142,227,464
Trúng 790 Đắc Lắc,
Trúng 809 Quảng Nam
276
01-06-20TT Huế: 983,796,288,142,218,626,324,780,563,285,
Phú Yên: 993,136,354,070,170,405,295,859,035,017
Trượt190
31-05-20Kon Tum: 689,986,726,997,656,702,598,886,330,842,
Khánh Hòa: 103,027,744,741,397,886,772,003,846,490
Trượt249
30-05-20Đà Nẵng: 608,476,738,690,757,887,999,516,073,984,
Quảng Ngãi: 935,763,420,318,317,834,807,891,945,476,
Đắc Nông: 657,234,323,395,891,824,451,676,660,672
Trúng 676 Đắc Nông227
29-05-20Gia Lai: 675,609,319,513,041,255,063,723,795,353,
Ninh Thuận: 942,443,350,524,507,971,084,735,836,671
Trúng 084 Ninh Thuận189
28-05-20Bình Định: 571,209,301,281,435,151,570,149,082,897,
Quảng Trị: 561,035,862,054,489,641,790,873,670,057,
Quảng Bình: 069,736,714,845,844,371,768,524,125,744
Trúng 714 Quảng Bình186
27-05-20Đà Nẵng: 533,800,808,896,983,526,529,397,151,970,
Khánh Hòa: 753,652,459,984,432,959,488,885,937,068
Trượt157
26-05-20Đắc Lắc: 728,387,781,281,010,473,152,183,047,287,
Quảng Nam: 152,817,099,100,583,635,819,866,054,024
Trượt238
25-05-20TT Huế: 301,434,272,760,567,421,765,049,288,655,
Phú Yên: 005,433,359,345,590,243,253,528,323,765
Trúng 272 TT Huế,
Trúng 590 Phú Yên
198
24-05-20Kon Tum: 659,109,595,921,901,111,894,113,026,713,
Khánh Hòa: 525,818,980,459,073,411,550,761,222,043
Trúng 901 Kon Tum256
23-05-20Đà Nẵng: 189,823,348,996,807,181,166,511,905,951,
Quảng Ngãi: 800,925,279,911,553,293,726,094,116,491,
Đắc Nông: 749,896,580,949,846,408,517,943,432,059
Trúng 189 Đà Nẵng,
Trúng 846 Đắc Nông
213
22-05-20Gia Lai: 409,735,103,682,661,247,286,034,574,379,
Ninh Thuận: 117,121,654,737,258,327,901,904,766,637
Trúng 574 Gia Lai289
21-05-20Bình Định: 289,718,288,128,343,598,724,219,673,599,
Quảng Trị: 247,803,076,080,826,167,226,818,686,378,
Quảng Bình: 218,093,069,159,986,144,062,659,027,611
Trúng 219 Bình Định275
20-05-20Đà Nẵng: 716,564,910,519,677,632,050,623,018,777,
Khánh Hòa: 470,480,900,587,648,881,262,370,058,368
Trượt150
19-05-20Quảng Nam: 424,665,972,644,573,252,807,558,213,739,
Đắc Lắc: 023,704,797,035,216,876,457,733,334,741
Trúng 558 Quảng Nam,
Trúng 733 Đắc Lắc
223
18-05-20TT Huế: 261,287,420,946,734,368,342,290,066,170,
Phú Yên: 824,926,061,059,786,348,637,396,837,270
Trúng 261 TT Huế,
Trúng 637 Phú Yên
233
17-05-20Kon Tum: 480,520,160,392,147,759,319,095,418,406,
Khánh Hòa: 424,575,489,962,320,069,953,337,331,902
Trúng 759 Kon Tum277
16-05-20Đà Nẵng: 721,064,843,983,088,058,214,547,741,415,
Quảng Ngãi: 240,156,823,171,345,694,787,288,237,220,
Đắc Nông: 523,326,782,320,242,863,094,879,948,589
Trúng 214 Đà Nẵng,
Trúng 948 Đắc Nông
208
15-05-20Gia Lai: 252,588,513,417,566,593,320,510,497,185,
Ninh Thuận: 780,130,219,248,746,753,290,887,427,057
Trúng 513 Gia Lai,
Trúng 753 Ninh Thuận
261