Biến bại thành thắng chỉ có chúng tôi mới làm được và cũng chỉ chúng tôi mới giúp bạn trúng lớn mỗi ngày!

XEM SỐ VÍP PHÍ: 500,000 VNĐ

⇒ Chốt số chuẩn cam kết 100% ăn lớn!
⇒ Anh em có thể nạp thẻ lấy số ngay lúc này
⇒ Hỗ trợ thẻ cào mạng: Viettel
⇒ Tự Tin Lấy Số Đánh Lớn và Giàu To!!
⇒ Nạp thẻ lỗi A⁄E Vui lòng CHÁT VỚI CHÚNG TÔI để được hỗ trợ. Xin cảm ơn!

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 550,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
19-09-21
19-09-21Kon Tum: 452,945,549,505,397,891,502,068,
Khánh Hòa: 715,946,595,517,697,002,097,775
Ăn 891 Kon Tum53
18-09-21Đà Nẵng: 457,936,181,071,525,013,509,414,
Đắc Nông: 482,230,289,818,757,239,951,663
Ăn 951,230 Đắc Nông130
17-09-21Gia Lai: 758,233,176,397,021,672,124,191,
Ninh Thuận: 557,679,104,809,362,918,003,554
Trượt85
16-09-21Bình Định: 700,563,951,678,527,473,564,015,
Quảng Trị: 616,875,531,367,842,024,682,322,
Quảng Bình: 029,091,382,935,493,018,968,671
Ăn 951 Bình Định,
Ăn 018,671 Quảng Bình
196
15-09-21Đà Nẵng: 717,275,619,489,458,440,437,764,
Khánh Hòa: 810,668,258,538,317,752,436,702
Ăn 764 Đà Nẵng,
Ăn 258,752 Khánh Hòa
85
14-09-21Đắc Lắc: 029,856,089,220,752,110,941,325,
Quảng Nam: 363,390,949,936,458,952,020,787
Ăn 752,110,029,325,856 Đắc Lắc,
Ăn 952,949,458,936,787 Quảng Nam
110
13-09-21TT Huế: 573,635,260,153,421,203,876,321,
Phú Yên: 134,749,589,936,871,304,124,575
Trượt68
12-09-21Kon Tum: 507,755,608,987,647,603,653,047,
Khánh Hòa: 135,015,709,369,587,876,654,791
Ăn 987,608 Kon Tum166
11-09-21Đà Nẵng: 620,500,530,528,797,788,132,149,
Đắc Nông: 322,706,405,273,999,943,165,872
Trượt60
10-09-21Gia Lai: 238,011,590,561,045,216,307,327,
Ninh Thuận: 504,701,307,115,266,677,032,040
Ăn 045,327,216,238,011 Gia Lai,
Ăn 504,040,307,266 Ninh Thuận
176
09-09-21Bình Định: 060,566,369,296,856,731,522,404,
Quảng Trị: 991,904,503,826,909,200,076,084,
Quảng Bình: 140,555,255,662,381,517,502,365
Ăn 060,404,566,731,296 Bình Định,
Ăn 084,200,826 Quảng Trị,
Ăn 140 Quảng Bình
114
08-09-21Đà Nẵng: 619,607,109,623,893,188,370,406,
Khánh Hòa: 455,223,403,029,014,067,960,438
Ăn 014 Khánh Hòa161
07-09-21Đắc Lắc: 440,110,577,433,681,834,513,756,
Quảng Nam: 103,051,176,987,475,715,641,742
Ăn 742,987,641 Quảng Nam237
06-09-21TT Huế: 395,666,502,301,022,972,897,648,
Phú Yên: 317,066,778,523,175,445,958,334
Trượt147
05-09-21Kon Tum: 824,642,280,324,189,399,959,950,
Khánh Hòa: 354,702,105,282,555,021,324,114
Ăn 950,959,642 Kon Tum,
Ăn 114,555,021,105 Khánh Hòa
141
04-09-21Đà Nẵng: 430,292,433,381,259,798,183,160,
Đắc Nông: 452,863,345,550,073,665,678,239
Ăn 239,345,665,863,550 Đắc Nông94
03-09-21Gia Lai: 976,109,523,185,983,647,951,424,
Ninh Thuận: 074,712,311,576,266,720,274,870
Ăn 712,266,274,720,311 Ninh Thuận129
02-09-21Bình Định: 634,647,763,235,709,072,197,179,
Quảng Trị: 615,020,744,657,277,572,771,936,
Quảng Bình: 302,249,658,705,337,433,161,374
Trượt133
01-09-21Đà Nẵng: 111,482,247,704,261,784,802,737,
Khánh Hòa: 313,491,178,591,145,471,417,227
Ăn 227,145,417 Khánh Hòa127
31-08-21Đắc Lắc: 985,841,123,639,777,928,851,715,
Quảng Nam: 899,584,597,717,454,685,987,768
Ăn 985,928,639,123 Đắc Lắc104
30-08-21TT Huế: 794,361,820,486,969,226,249,534,
Phú Yên: 278,251,952,742,694,990,525,189
Ăn 694,278,742,251,525 Phú Yên177
29-08-21Kon Tum: 277,118,191,172,998,877,143,686,
Khánh Hòa: 246,388,116,307,504,396,514,270
Ăn 143 Kon Tum,
Ăn 504,514 Khánh Hòa
245
28-08-21Đà Nẵng: 114,367,619,341,318,807,043,637,
Quảng Ngãi: 100,959,815,679,940,936,280,506,
Đắc Nông: 555,182,174,998,516,562,678,018
Ăn 318,807,367,341,637 Đà Nẵng,
Ăn 174,516,562,018,678 Đắc Nông
198
27-08-21Gia Lai: 309,252,925,234,908,215,680,375,
Ninh Thuận: 721,600,355,216,478,343,733,409
Ăn 375 Gia Lai,
Ăn 478,600,409,355 Ninh Thuận
165
26-08-21Bình Định: 737,805,570,553,513,052,098,439,
Quảng Trị: 911,514,457,198,865,619,890,783,
Quảng Bình: 304,079,340,166,493,319,247,719
Ăn 805,052,553,098,737 Bình Định,
Ăn 198,619,457,865 Quảng Trị
171
25-08-21Đà Nẵng: 704,018,240,644,845,720,469,697,
Khánh Hòa: 172,134,904,078,970,201,260,537
Ăn 537,201 Khánh Hòa139
24-08-21Đắc Lắc: 309,505,574,065,532,915,537,429,
Quảng Nam: 809,561,294,991,791,020,180,382
Ăn 382 Quảng Nam226
23-08-21TT Huế: 400,929,565,735,821,998,870,245,
Phú Yên: 624,916,100,789,543,888,615,620
Ăn 929,870 TT Huế,
Ăn 888,100,543,916,615 Phú Yên
139
22-08-21Kon Tum: 971,445,589,622,954,735,580,405,
Khánh Hòa: 116,898,204,186,174,370,841,520
Trượt105
21-08-21Quảng Ngãi: 244,609,754,436,115,448,488,429,
Đắc Nông: 856,153,693,303,699,328,914,043
Ăn 429,436 Quảng Ngãi,
Ăn 914,699,693,856,328 Đắc Nông
92
20-08-21Gia Lai: 948,201,497,317,459,148,535,579,
Ninh Thuận: 873,115,293,146,249,980,326,639
Ăn 201,148 Gia Lai186
19-08-21Bình Định: 140,725,503,962,841,040,845,363,
Quảng Trị: 813,468,860,079,925,422,113,536,
Quảng Bình: 709,115,600,691,834,326,244,710
Ăn 363,725 Bình Định,
Ăn 468 Quảng Trị,
Ăn 710,115,709,834,600 Quảng Bình
168
18-08-21Khánh Hòa: 624,287,591,424,574,330,420,316Ăn 287,591,316,424 Khánh Hòa47
17-08-21Đắc Lắc: 454,291,890,244,645,052,639,760,
Quảng Nam: 524,248,842,828,237,059,468,624
Trượt120
16-08-21TT Huế: 111,465,611,165,952,321,160,228,
Phú Yên: 722,821,600,634,305,119,078,226
Ăn 611,160 TT Huế,
Ăn 078 Phú Yên
183
15-08-21Kon Tum: 500,171,206,526,417,285,541,390,
Khánh Hòa: 662,076,526,681,759,877,542,405
Ăn 405,526 Khánh Hòa236
14-08-21Đà Nẵng: 088,227,563,161,711,620,950,042,
Quảng Ngãi: 961,461,415,754,832,166,489,582,
Đắc Nông: 389,130,433,256,625,332,912,284
Ăn 088 Đà Nẵng165
13-08-21Gia Lai: 473,194,775,549,936,048,981,270,
Ninh Thuận: 654,692,188,628,134,604,279,210
Ăn 134,654,604,279,210 Ninh Thuận188
12-08-21Bình Định: 950,101,833,335,117,372,009,812,
Quảng Trị: 311,195,512,987,763,015,804,985,
Quảng Bình: 665,925,578,072,150,888,956,121
Ăn 101,812,117 Bình Định,
Ăn 512,804 Quảng Trị,
Ăn 956,121,150,072 Quảng Bình
161
26-07-21TT Huế: 127,996,359,466,488,005,418,605,
Phú Yên: 884,603,461,716,659,724,281,546
Ăn 281,716,461 Phú Yên140
25-07-21Kon Tum: 863,358,311,775,768,115,092,513,
Khánh Hòa: 456,936,123,990,026,022,986,139
Ăn 092 Kon Tum156
24-07-21Quảng Ngãi: 838,175,694,431,850,056,918,311,
Đắc Nông: 710,323,755,865,116,521,391,312,
Đà Nẵng: 328,431,965,450,118,669,250,674
Ăn 116 Đắc Nông151
23-07-21Gia Lai: 194,302,417,875,381,388,850,834,
Ninh Thuận: 637,895,501,114,688,422,713,773
Ăn 417,302,875,834,850 Gia Lai,
Ăn 713,114 Ninh Thuận
81
22-07-21Bình Định: 577,965,622,982,305,465,631,057,
Quảng Trị: 293,503,550,606,790,150,091,135,
Quảng Bình: 240,533,557,078,137,887,223,609
Ăn 240,223,609 Quảng Bình119
21-07-21Đà Nẵng: 158,234,575,117,050,314,995,378,
Khánh Hòa: 025,753,007,708,348,806,363,969
Ăn 234,050 Đà Nẵng,
Ăn 806,348 Khánh Hòa
204
20-07-21Đắc Lắc: 010,636,744,320,819,415,314,184,
Quảng Nam: 617,438,758,082,037,603,633,734
Ăn 082,603,734,037,758 Quảng Nam99
19-07-21TT Huế: 710,767,576,535,373,789,085,303,
Phú Yên: 246,473,094,533,804,193,538,194
Ăn 535,576,303,085 TT Huế,
Ăn 804,094 Phú Yên
229
18-07-21Kon Tum: 256,260,489,586,974,142,496,268,
Khánh Hòa: 897,273,460,518,240,299,487,868
Ăn 460,240,897,518 Khánh Hòa161
17-07-21Đà Nẵng: 197,928,862,053,825,427,674,152,
Quảng Ngãi: 189,984,727,411,387,657,222,592,
Đắc Nông: 740,213,939,225,189,700,412,134
Trượt151
16-07-21Gia Lai: 891,812,778,606,035,687,561,445,
Ninh Thuận: 836,867,372,899,938,141,422,724
Ăn 891 Gia Lai,
Ăn 899,836,724 Ninh Thuận
56
15-07-21Bình Định: 982,477,061,476,818,945,604,617,
Quảng Trị: 250,625,461,901,770,882,332,729,
Quảng Bình: 862,271,840,995,256,002,666,505
Ăn 604,476 Bình Định,
Ăn 882,461,250 Quảng Trị,
Ăn 995,505,002,840 Quảng Bình
150
14-07-21Đà Nẵng: 586,072,913,601,880,544,308,591,
Khánh Hòa: 220,313,248,219,714,405,961,919
Trượt114
13-07-21Đắc Lắc: 202,860,051,310,306,897,258,003,
Quảng Nam: 439,887,488,344,656,916,578,389
Trượt114
12-07-21TT Huế: 046,666,890,500,888,289,154,363,
Phú Yên: 239,478,642,743,936,823,339,947
Ăn 890,666 TT Huế,
Ăn 478 Phú Yên
175
11-07-21Kon Tum: 272,396,767,317,706,110,843,537,
Khánh Hòa: 699,596,614,022,525,993,638,286
Trượt164
10-07-21Đà Nẵng: 816,822,099,241,997,206,323,304,
Quảng Ngãi: 245,750,755,878,189,754,202,860,
Đắc Nông: 678,154,294,550,982,397,064,882
Ăn 099,822 Đà Nẵng,
Ăn 678 Đắc Nông
207
09-07-21Gia Lai: 686,674,060,339,913,859,943,829,
Ninh Thuận: 214,402,856,846,371,394,373,785
Trượt51
08-07-21Bình Định: 487,265,818,551,051,064,362,971,
Quảng Trị: 731,852,038,031,606,824,707,717,
Quảng Bình: 301,275,491,509,024,054,050,074
Ăn 038 Quảng Trị174
07-07-21Đà Nẵng: 557,535,394,804,269,627,082,055,
Khánh Hòa: 219,407,917,909,891,725,487,495
Ăn 804,627 Đà Nẵng,
Ăn 219 Khánh Hòa
163
06-07-21Đắc Lắc: 619,884,342,702,294,624,096,597,
Quảng Nam: 065,910,922,029,987,185,611,234
Trượt119
05-07-21TT Huế: 339,542,458,740,026,571,962,369,
Phú Yên: 538,896,525,424,392,777,520,303
Ăn 571,026,542 TT Huế,
Ăn 424 Phú Yên
212
04-07-21Kon Tum: 752,027,181,769,328,890,373,489,
Khánh Hòa: 938,056,733,847,282,910,327,591
Ăn 591,327,733,056,282 Khánh Hòa256
03-07-21Đà Nẵng: 692,337,689,667,282,665,437,390,
Quảng Ngãi: 152,840,253,147,279,237,207,070,
Đắc Nông: 165,717,668,616,689,945,795,209
Ăn 689,337,667 Đà Nẵng,
Ăn 253,152,207,147 Quảng Ngãi,
Ăn 689,668,616,165 Đắc Nông
166
02-07-21Gia Lai: 849,118,412,747,436,163,495,463,
Ninh Thuận: 079,601,819,037,540,297,624,798
Trượt130
01-07-21Bình Định: 054,189,345,643,240,176,305,117,
Quảng Trị: 610,774,954,309,928,550,627,022,
Quảng Bình: 696,702,743,257,454,118,719,575
Ăn 696 Quảng Bình85
30-06-21Đà Nẵng: 210,721,985,999,547,294,014,156,
Khánh Hòa: 889,099,710,367,693,652,666,813
Trượt57
29-06-21Đắc Lắc: 248,426,690,169,013,114,440,947,
Quảng Nam: 656,404,549,581,482,067,863,900
Ăn 690,013 Đắc Lắc,
Ăn 482,549,581 Quảng Nam
123
28-06-21TT Huế: 796,064,047,124,754,249,681,615,
Phú Yên: 624,407,276,174,646,521,498,331
Ăn 615,249,064 TT Huế,
Ăn 624,521,174,276,646 Phú Yên
218
27-06-21Kon Tum: 360,332,036,990,975,548,212,679,
Khánh Hòa: 450,810,857,847,823,361,413,674
Trượt138
26-06-21Đà Nẵng: 415,312,707,193,360,004,019,345,
Quảng Ngãi: 311,826,139,946,307,312,647,421,
Đắc Nông: 129,191,171,155,893,934,618,420
Ăn 191 Đắc Nông235
25-06-21Gia Lai: 307,109,148,101,811,363,693,967,
Ninh Thuận: 510,121,538,558,350,913,160,703
Ăn 307,811 Gia Lai,
Ăn 558 Ninh Thuận
198
24-06-21Bình Định: 753,369,017,306,967,651,816,178,
Quảng Trị: 706,075,183,499,817,467,019,936,
Quảng Bình: 800,617,683,876,772,276,733,753
Trượt117
23-06-21Đà Nẵng: 952,021,698,440,914,531,123,873,
Khánh Hòa: 402,900,077,733,746,047,152,456
Ăn 914 Đà Nẵng,
Ăn 900,152,456,746,047 Khánh Hòa
209
22-06-21Đắc Lắc: 515,987,674,756,914,646,637,186,
Quảng Nam: 590,073,016,093,667,324,348,084
Trượt119
21-06-21TT Huế: 294,754,949,744,087,464,264,010,
Phú Yên: 769,367,557,625,009,004,244,295
Ăn 294 TT Huế,
Ăn 009,769,367,004,625 Phú Yên
181
20-06-21Kon Tum: 542,541,727,142,710,303,530,574,
Khánh Hòa: 658,518,056,964,708,687,957,201
Ăn 964,056,687,201,658 Khánh Hòa253
19-06-21Đà Nẵng: 761,903,681,241,107,311,559,496,
Quảng Ngãi: 591,366,649,524,814,688,946,138,
Đắc Nông: 401,302,123,833,314,008,158,505
Ăn 366 Quảng Ngãi,
Ăn 401,833,123,505,158 Đắc Nông
103
18-06-21Gia Lai: 375,501,377,750,472,054,365,987,
Ninh Thuận: 918,111,376,501,486,118,753,704
Ăn 987,365 Gia Lai,
Ăn 111,486,704,376 Ninh Thuận
102
17-06-21Bình Định: 717,996,113,483,452,256,463,365,
Quảng Trị: 811,529,642,026,588,734,208,085,
Quảng Bình: 698,410,039,781,808,386,121,974
Trượt98
16-06-21Đà Nẵng: 346,619,882,733,728,265,321,365,
Khánh Hòa: 147,051,274,284,873,697,182,633
Ăn 274,182,697,051,284 Khánh Hòa178
15-06-21Đắc Lắc: 683,659,922,511,051,934,545,230,
Quảng Nam: 097,671,330,577,952,904,848,384
Trượt190
14-06-21TT Huế: 690,364,236,692,493,010,540,971,
Phú Yên: 325,204,972,741,300,425,794,237
Ăn 690 TT Huế152
13-06-21Kon Tum: 682,702,030,218,901,243,632,896,
Khánh Hòa: 654,236,939,979,198,109,421,732
Ăn 030 Kon Tum178
12-06-21Đà Nẵng: 549,316,553,867,343,916,427,166,
Quảng Ngãi: 722,336,575,487,674,614,006,060,
Đắc Nông: 036,891,535,833,420,378,872,170
Ăn 343 Đà Nẵng,
Ăn 722,336,674,487,060 Quảng Ngãi
170
11-06-21Gia Lai: 159,354,616,489,363,024,931,705,
Ninh Thuận: 333,144,708,390,838,391,789,963
Ăn 024,354,489,931,159 Gia Lai,
Ăn 838,391,789,390,144 Ninh Thuận
103