Biến bại thành thắng chỉ có chúng tôi mới làm được và cũng chỉ chúng tôi mới giúp bạn trúng lớn mỗi ngày!

XEM SỐ VÍP PHÍ: 500,000 VNĐ

⇒ Chốt số chuẩn cam kết 100% ăn lớn!
⇒ Anh em có thể nạp thẻ lấy số ngay lúc này
⇒ Hỗ trợ thẻ cào mạng: Viettel
⇒ Tự Tin Lấy Số Đánh Lớn và Giàu To!!
⇒ Nạp thẻ lỗi A⁄E Vui lòng CHÁT VỚI CHÚNG TÔI để được hỗ trợ. Xin cảm ơn!

Dàn 8 Con Lô 3 Số MT chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 550,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận các loại thẻ cào sau: Viettel, Mobifone, Vinaphone, Vietnammobi
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
20-01-22
20-01-22Bình Định: 256,579,935,353,945,073,528,535,
Quảng Trị: 068,907,819,324,072,015,334,040,
Quảng Bình: 687,391,335,038,681,778,959,640
Ăn 1/8 Quảng Trị98
19-01-22Đà Nẵng: 204,567,700,053,703,686,853,288,
Khánh Hòa: 669,090,686,610,968,508,844,162
Ăn 5/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
192
18-01-22Đắc Lắc: 632,998,524,382,065,174,305,148,
Quảng Nam: 003,861,415,545,630,604,653,628
Trượt186
17-01-22TT Huế: 397,472,322,608,740,265,232,981,
Phú Yên: 326,854,521,176,613,406,414,064
Trượt117
16-01-22Kon Tum: 108,585,291,402,942,839,217,747,
Khánh Hòa: 494,397,907,003,261,121,429,706
Trượt214
15-01-22Đà Nẵng: 357,964,527,090,115,361,465,845,
Quảng Ngãi: 302,072,654,977,098,576,803,389,
Đắc Nông: 572,835,614,213,689,665,229,553
Ăn 5/8 Quảng Ngãi,
Ăn 2/8 Đắc Nông
146
14-01-22Gia Lai: 136,764,523,899,747,635,655,159,
Ninh Thuận: 396,933,847,667,459,927,011,891
Ăn 1/8 Gia Lai,
Ăn 4/8 Ninh Thuận
82
13-01-22Bình Định: 555,762,774,440,304,792,641,529,
Quảng Trị: 526,670,160,012,696,264,369,530,
Quảng Bình: 100,457,710,178,347,631,215,707
Trượt41
12-01-22Đà Nẵng: 266,354,176,843,749,671,238,483,
Khánh Hòa: 052,276,963,350,309,967,427,139
Ăn 5/8 Đà Nẵng,
Ăn 5/8 Khánh Hòa
150
11-01-22Đắc Lắc: 800,232,810,216,832,678,529,752,
Quảng Nam: 540,923,545,520,530,937,897,111
Trượt136
10-01-22TT Huế: 108,496,401,207,657,826,034,421,
Phú Yên: 142,321,041,221,559,225,609,668
Trượt211
09-01-22Kon Tum: 060,736,419,872,587,052,831,296,
Khánh Hòa: 862,877,733,602,026,833,971,571
Ăn 3/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
162
08-01-22Đà Nẵng: 072,238,281,114,284,973,279,329,
Quảng Ngãi: 103,727,595,020,865,440,311,308,
Đắc Nông: 121,430,548,909,704,245,943,555
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Quảng Ngãi
212
07-01-22Gia Lai: 069,428,182,550,836,385,408,658,
Ninh Thuận: 302,499,494,842,114,676,891,437
Ăn 5/8 Gia Lai,
Ăn 5/8 Ninh Thuận
96
06-01-22Bình Định: 039,928,654,946,926,348,677,867,
Quảng Trị: 672,905,787,765,535,577,170,889,
Quảng Bình: 564,075,232,600,755,984,556,839
Ăn 1/8 Bình Định144
05-01-22Đà Nẵng: 407,038,682,353,534,819,814,203,
Khánh Hòa: 421,983,782,754,613,395,424,386
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 3/8 Khánh Hòa
77
04-01-22Đắc Lắc: 017,949,954,271,983,938,626,022,
Quảng Nam: 447,319,290,452,633,961,842,819
Ăn 1/8 Đắc Lắc97
03-01-22TT Huế: 867,565,819,892,166,787,090,825,
Phú Yên: 397,455,081,814,256,493,667,398
Ăn 1/8 TT Huế,
Ăn 4/8 Phú Yên
174
02-01-22Kon Tum: 319,818,305,476,954,450,229,810,
Khánh Hòa: 141,308,422,822,792,771,957,933
Ăn 3/8 Kon Tum258
01-01-22Đà Nẵng: 036,962,925,400,081,927,509,815,
Quảng Ngãi: 323,131,896,851,621,998,082,633,
Đắc Nông: 683,086,540,286,664,157,770,627
Ăn 2/8 Đà Nẵng118
31-12-21Gia Lai: 576,962,340,010,389,549,074,845,
Ninh Thuận: 698,125,663,106,288,182,575,925
Ăn 2/8 Gia Lai,
Ăn 1/8 Ninh Thuận
202
30-12-21Bình Định: 595,539,385,395,644,570,353,117,
Quảng Trị: 554,520,033,885,598,151,015,503,
Quảng Bình: 278,916,551,480,528,413,392,475
Ăn 4/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 3/8 Quảng Bình
234
29-12-21Đà Nẵng: 530,213,844,467,529,478,009,671,
Khánh Hòa: 621,332,236,847,443,126,316,424
Ăn 4/8 Khánh Hòa72
28-12-21Đắc Lắc: 376,757,685,798,425,064,155,397,
Quảng Nam: 230,714,102,462,485,176,235,862
Ăn 1/8 Đắc Lắc104
27-12-21TT Huế: 293,642,384,379,289,177,973,400,
Phú Yên: 779,133,164,389,661,780,498,911
Trượt155
26-12-21Kon Tum: 077,848,649,691,575,432,980,007,
Khánh Hòa: 876,182,250,730,265,286,089,759
Ăn 2/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
147
25-12-21Đà Nẵng: 162,406,521,926,309,220,799,872,
Quảng Ngãi: 464,775,520,113,268,816,681,836,
Đắc Nông: 117,920,583,186,188,805,206,219
Ăn 3/8 Đà Nẵng140
24-12-21Gia Lai: 356,783,439,109,690,762,120,463,
Ninh Thuận: 477,473,672,566,738,216,767,283
Ăn 3/8 Gia Lai153
23-12-21Bình Định: 324,762,556,354,531,375,783,152,
Quảng Trị: 707,179,884,245,452,383,599,074,
Quảng Bình: 487,269,268,355,586,820,891,264
Ăn 3/8 Quảng Trị,
Ăn 1/8 Quảng Bình
63
22-12-21Đà Nẵng: 336,384,687,743,391,864,270,626,
Khánh Hòa: 385,677,887,040,153,714,352,860
Ăn 4/8 Đà Nẵng,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
132
21-12-21Đắc Lắc: 227,034,887,905,790,107,544,725,
Quảng Nam: 317,697,442,365,322,646,698,423
Ăn 3/8 Đắc Lắc,
Ăn 4/8 Quảng Nam
218
20-12-21TT Huế: 689,691,423,017,520,098,587,637,
Phú Yên: 555,823,377,239,879,342,257,339
Trượt158
19-12-21Kon Tum: 931,477,259,936,642,879,683,699,
Khánh Hòa: 086,313,604,254,500,432,608,946
Ăn 4/8 Khánh Hòa171
18-12-21Đà Nẵng: 808,348,438,340,470,757,703,750,
Quảng Ngãi: 754,643,616,453,642,986,587,941,
Đắc Nông: 575,413,563,603,024,190,757,537
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Quảng Ngãi,
Ăn 1/8 Đắc Nông
109
17-12-21Gia Lai: 850,406,266,394,283,483,649,740,
Ninh Thuận: 127,876,147,071,565,581,428,469
Ăn 1/8 Ninh Thuận197
16-12-21Bình Định: 899,577,434,364,414,579,650,379,
Quảng Trị: 068,412,014,630,006,741,178,888,
Quảng Bình: 077,800,326,740,265,227,556,195
Ăn 5/8 Quảng Trị,
Ăn 2/8 Quảng Bình
143
15-12-21Đà Nẵng: 441,132,553,488,031,948,792,802,
Khánh Hòa: 168,376,144,437,780,597,559,993
Ăn 3/8 Đà Nẵng251
14-12-21Đắc Lắc: 088,146,573,966,186,527,222,697,
Quảng Nam: 692,589,695,704,615,587,227,620
Trượt159
13-12-21TT Huế: 518,985,769,099,245,732,869,868,
Phú Yên: 817,995,659,754,966,913,538,333
Ăn 4/8 TT Huế,
Ăn 4/8 Phú Yên
201
12-12-21Kon Tum: 374,385,106,058,597,030,157,207,
Khánh Hòa: 367,575,341,012,125,532,417,618
Ăn 5/8 Kon Tum26
11-12-21Đà Nẵng: 880,533,552,797,531,083,012,124,
Quảng Ngãi: 914,495,591,523,244,215,204,626,
Đắc Nông: 149,816,869,773,081,357,495,696
Ăn 5/8 Quảng Ngãi,
Ăn 3/8 Đắc Nông
185
10-12-21Gia Lai: 912,415,688,180,385,808,864,521,
Ninh Thuận: 473,762,475,276,973,902,975,745
Ăn 1/8 Ninh Thuận177
09-12-21Bình Định: 771,913,815,311,486,543,417,889,
Quảng Trị: 156,402,585,346,801,265,289,998,
Quảng Bình: 829,945,082,590,623,600,582,010
Trượt155
08-12-21Đà Nẵng: 747,598,898,574,020,679,489,131,
Khánh Hòa: 616,115,215,528,637,697,314,721
Ăn 3/8 Đà Nẵng,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
157
07-12-21Đắc Lắc: 247,008,658,035,456,296,535,449,
Quảng Nam: 375,222,399,480,609,826,026,158
Ăn 1/8 Đắc Lắc,
Ăn 1/8 Quảng Nam
83
06-12-21TT Huế: 805,383,129,786,511,547,646,787,
Phú Yên: 398,970,429,627,517,296,617,196
Ăn 1/8 TT Huế,
Ăn 3/8 Phú Yên
121
05-12-21Kon Tum: 184,980,127,799,733,246,895,879,
Khánh Hòa: 294,500,303,360,929,507,513,679
Ăn 1/8 Kon Tum,
Ăn 1/8 Khánh Hòa
202
04-12-21Đà Nẵng: 678,891,807,426,977,657,954,919,
Quảng Ngãi: 137,302,479,873,659,531,200,286,
Đắc Nông: 443,808,012,130,918,293,344,610
Ăn 3/8 Quảng Ngãi122
03-12-21Gia Lai: 985,461,997,219,693,440,034,655,
Ninh Thuận: 871,485,998,638,200,331,793,317
Ăn 4/8 Gia Lai,
Ăn 2/8 Ninh Thuận
284
02-12-21Bình Định: 677,661,433,943,132,329,350,129,
Quảng Trị: 462,674,336,010,948,493,898,756,
Quảng Bình: 531,442,426,010,659,325,272,401
Ăn 4/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 3/8 Quảng Bình
75
01-12-21Đà Nẵng: 940,277,792,325,297,537,973,668,
Khánh Hòa: 073,130,341,256,259,951,978,223
Trượt178
30-11-21Đắc Lắc: 745,176,341,496,045,752,846,046,
Quảng Nam: 616,102,534,760,897,227,072,637
Ăn 4/8 Đắc Lắc244
29-11-21TT Huế: 971,807,501,046,216,674,669,194,
Phú Yên: 443,763,408,755,939,618,337,157
Ăn 2/8 TT Huế,
Ăn 2/8 Phú Yên
156
28-11-21Kon Tum: 749,993,234,127,843,836,989,606,
Khánh Hòa: 535,853,810,551,804,860,931,658
Ăn 4/8 Kon Tum115
27-11-21Đà Nẵng: 948,385,411,867,696,121,497,492,
Quảng Ngãi: 739,039,514,094,767,433,137,822,
Đắc Nông: 582,762,990,930,836,295,852,973
Ăn 5/8 Đà Nẵng182
26-11-21Gia Lai: 786,281,031,429,826,812,380,645,
Ninh Thuận: 381,909,930,311,971,321,887,460
Trượt193
25-11-21Bình Định: 655,501,421,833,481,781,523,058,
Quảng Trị: 425,583,104,370,560,814,182,250,
Quảng Bình: 653,596,892,074,248,955,638,048
Ăn 4/8 Quảng Trị,
Ăn 4/8 Quảng Bình
125
24-11-21Đà Nẵng: 320,296,876,778,427,124,730,986,
Khánh Hòa: 714,380,651,665,465,795,938,467
Ăn 1/8 Đà Nẵng,
Ăn 5/8 Khánh Hòa
157
23-11-21Đắc Lắc: 850,043,827,501,519,730,764,577,
Quảng Nam: 084,154,679,956,919,108,617,366
Ăn 1/8 Đắc Lắc64
22-11-21TT Huế: 372,904,375,154,763,313,670,826,
Phú Yên: 180,714,778,267,989,337,602,291
Trượt117
21-11-21Kon Tum: 454,356,189,327,967,352,913,776,
Khánh Hòa: 586,402,946,846,777,510,190,149
Ăn 1/8 Kon Tum,
Ăn 2/8 Khánh Hòa
170
20-11-21Đà Nẵng: 472,395,772,504,545,953,428,111,
Quảng Ngãi: 138,521,632,983,974,748,457,481,
Đắc Nông: 966,308,247,255,157,147,804,337
Trượt44
19-11-21Gia Lai: 668,045,121,984,565,215,293,589,
Ninh Thuận: 902,912,222,615,680,365,171,798
Trượt4
18-11-21Bình Định: 588,598,701,660,544,237,888,116,
Quảng Trị: 069,031,981,915,208,945,355,556,
Quảng Bình: 574,265,961,596,938,487,137,453
Ăn 1/8 Bình Định,
Ăn 1/8 Quảng Trị,
Ăn 4/8 Quảng Bình
265
17-11-21Đà Nẵng: 641,206,895,371,753,310,923,115,
Khánh Hòa: 954,568,576,047,828,973,600,532
Ăn 1/8 Khánh Hòa122
16-11-21Đắc Lắc: 101,194,375,160,260,281,187,646,
Quảng Nam: 579,321,852,269,552,445,420,906
Ăn 5/8 Đắc Lắc,
Ăn 4/8 Quảng Nam
162