Biến bại thành thắng chỉ có chúng tôi mới làm được và cũng chỉ chúng tôi mới giúp bạn trúng lớn mỗi ngày!

XEM SỐ VÍP PHÍ: 550,000 VNĐ

⇒ Chốt số chuẩn cam kết 100% ăn lớn!
⇒ Anh em có thể nạp thẻ lấy số ngay lúc này
⇒ Hỗ trợ thẻ cào mạng: Viettel
⇒ Tự Tin Lấy Số Đánh Lớn và Giàu To!!
⇒ Nạp thẻ lỗi A⁄E Vui lòng CHÁT VỚI CHÚNG TÔI để được hỗ trợ. Xin cảm ơn!

Dàn 8 Con Lô 3 Số MN Ăn Chắc chuẩn nhất trong ngày!
Giá: 550,000đ.
Hiện tại chúng tôi chỉ nhận thẻ cào Viettel
HĐXS đã chốt số siêu chuẩn và chắc ăn hôm nay, Nạp ngay để trúng lớn bạn nhé!

Ngày Dự Đoán Kết Quả Người Theo
09-08-20
08-08-20TP HCM: 911,260,168,352,417,884,296,780,
Long An: 581,576,211,746,575,292,006,363,
Bình Phước: 465,849,342,748,773,767,259,981,
Hậu Giang: 752,452,519,805,329,326,122,590
Ăn 168,296 TP HCM,
Ăn 767,259,773,465 Bình Phước,
Ăn 805,452 Hậu Giang
109
07-08-20Vĩnh Long: 877,857,681,780,314,784,523,646,
Bình Dương: 671,306,651,094,029,056,134,342,
Trà Vinh: 754,734,680,925,036,635,948,345
Ăn 314,877,857 Vĩnh Long,
Ăn 056 Bình Dương,
Ăn 734,680 Trà Vinh
126
06-08-20Tây Ninh: 889,104,797,121,188,969,299,127,
An Giang: 521,304,840,234,549,792,376,952,
Bình Thuận: 961,907,327,890,956,625,265,977
Ăn 127,104,797,188 Tây Ninh,
Ăn 549 An Giang
123
05-08-20Đồng Nai: 907,909,361,499,919,287,928,007,
Cần Thơ: 856,743,699,200,226,827,050,677,
Sóc Trăng: 796,543,286,975,413,331,818,918
Ăn 919 Đồng Nai242
04-08-20Bến Tre: 143,701,102,078,076,245,531,583,
Vũng Tàu: 335,786,492,944,386,715,855,222,
Bạc Liêu: 757,152,156,950,971,186,953,606
Ăn 102,583,143 Bến Tre,
Ăn 222,335,715 Vũng Tàu,
Ăn 953,971,950 Bạc Liêu
184
03-08-20TP HCM: 592,355,773,224,471,677,069,838,
Đồng Tháp: 351,879,275,388,003,469,471,295,
Cà Mau: 297,951,266,599,648,818,614,228
Ăn 879 Đồng Tháp,
Ăn 951,614 Cà Mau
105
02-08-20Tiền Giang: 419,191,061,285,224,219,600,589,
Kiên Giang: 144,037,870,486,962,653,894,274,
Đà Lạt: 681,626,698,603,264,251,858,149
Ăn 600,224,191,419,061 Tiền Giang,
Ăn 894,274 Kiên Giang
116
01-08-20TP HCM: 026,294,123,786,845,089,635,409,
Long An: 560,355,398,852,210,521,523,373,
Bình Phước: 739,388,600,336,891,430,454,180,
Hậu Giang: 533,670,939,733,780,287,270,115
Ăn 294,786 TP HCM,
Ăn 398,210 Long An,
Ăn 891 Bình Phước
179
31-07-20Vĩnh Long: 364,882,091,736,994,487,781,789,
Bình Dương: 632,207,562,445,546,272,167,958,
Trà Vinh: 353,679,320,325,773,331,475,938
Ăn 331,773,353 Trà Vinh205
30-07-20Tây Ninh: 926,815,623,694,473,622,138,877,
An Giang: 576,837,593,687,331,929,882,136,
Bình Thuận: 760,233,117,875,993,878,147,361
Ăn 623,622 Tây Ninh,
Ăn 837,687,136,576 An Giang,
Ăn 233 Bình Thuận
181
29-07-20Đồng Nai: 847,147,285,946,911,954,211,496,
Cần Thơ: 546,339,276,324,609,555,567,521,
Sóc Trăng: 046,192,285,679,483,585,376,229
Ăn 585,192,376,046 Sóc Trăng180
28-07-20Bến Tre: 737,238,087,072,558,030,022,765,
Vũng Tàu: 025,818,082,108,052,911,261,138,
Bạc Liêu: 627,498,959,244,296,335,276,582
Ăn 022,558,765,030 Bến Tre,
Ăn 244,498,627,959,296 Bạc Liêu
186
27-07-20TP HCM: 218,216,391,555,532,524,075,118,
Đồng Tháp: 399,097,307,485,194,423,255,702,
Cà Mau: 102,591,689,996,196,471,566,721
Ăn 075,524,216,532 TP HCM137
26-07-20Tiền Giang: 516,845,509,393,720,118,524,536,
Kiên Giang: 039,656,155,559,289,497,968,922,
Đà Lạt: 081,598,638,284,440,909,289,787
Trượt163
25-07-20TP HCM: 651,956,277,280,917,951,774,732,
Long An: 165,859,987,920,784,558,748,178,
Bình Phước: 317,985,806,095,543,974,232,826,
Hậu Giang: 398,322,301,998,812,624,294,183
Ăn 774,280 TP HCM,
Ăn 748,859,987 Long An,
Ăn 812 Hậu Giang
194
24-07-20Vĩnh Long: 036,543,351,621,652,695,362,308,
Bình Dương: 921,431,944,023,078,591,230,522,
Trà Vinh: 023,177,836,360,138,022,709,357
Ăn 652,362,351,695,308 Vĩnh Long,
Ăn 522 Bình Dương,
Ăn 709,022,360,836,177 Trà Vinh
204
23-07-20Tây Ninh: 363,792,387,899,980,887,120,988,
An Giang: 367,691,259,349,165,487,977,473,
Bình Thuận: 427,123,166,841,381,633,827,822
Ăn 887,363,980,899,988 Tây Ninh,
Ăn 367,691,349,165 An Giang,
Ăn 827,633,427,166 Bình Thuận
150
22-07-20Đồng Nai: 359,294,660,262,442,415,630,950,
Cần Thơ: 896,256,729,440,712,254,660,391,
Sóc Trăng: 070,977,123,673,486,987,641,311
Ăn 712 Cần Thơ163
21-07-20Bến Tre: 674,030,116,191,693,795,387,572,
Vũng Tàu: 454,575,809,455,508,380,225,640,
Bạc Liêu: 214,327,768,690,511,218,961,358
Ăn 380,225 Vũng Tàu,
Ăn 327 Bạc Liêu
124
20-07-20TP HCM: 021,179,921,667,888,421,185,092,
Đồng Tháp: 981,383,869,874,973,775,958,070,
Cà Mau: 807,630,607,264,537,539,161,756
Ăn 179,888 TP HCM,
Ăn 070,958 Đồng Tháp,
Ăn 630,807,161,264 Cà Mau
165
19-07-20Tiền Giang: 965,757,812,247,998,767,371,355,
Kiên Giang: 906,971,729,541,789,787,059,232,
Đà Lạt: 648,654,526,246,787,576,354,622
Ăn 906 Kiên Giang82
18-07-20TP HCM: 564,225,420,706,104,633,437,350,
Long An: 536,577,521,498,074,896,306,725,
Bình Phước: 410,561,440,010,987,386,796,398,
Hậu Giang: 860,754,234,537,834,376,431,154
Ăn 225,633,104,420,350 TP HCM,
Ăn 561 Bình Phước,
Ăn 860,754,376 Hậu Giang
161
17-07-20Vĩnh Long: 152,941,005,432,208,166,905,437,
Bình Dương: 806,958,475,412,128,016,238,278,
Trà Vinh: 033,631,391,358,002,829,068,525
Ăn 806 Bình Dương66
16-07-20Tây Ninh: 631,428,064,644,860,238,105,869,
An Giang: 207,939,457,002,465,972,110,226,
Bình Thuận: 068,472,861,771,515,000,821,749
Ăn 749 Bình Thuận171
15-07-20Đồng Nai: 393,454,869,992,124,747,132,175,
Cần Thơ: 174,698,147,762,919,430,990,817,
Sóc Trăng: 754,884,566,773,159,218,427,418
Ăn 393,869 Đồng Nai,
Ăn 762 Cần Thơ
190
14-07-20Bến Tre: 522,638,113,975,822,971,922,756,
Vũng Tàu: 598,729,381,260,002,376,526,485,
Bạc Liêu: 286,733,050,282,020,279,773,738
Ăn 822,922,756,971 Bến Tre,
Ăn 279 Bạc Liêu
131
13-07-20TP HCM: 743,350,196,129,465,805,147,621,
Đồng Tháp: 401,154,192,405,691,811,386,814,
Cà Mau: 348,593,908,600,411,393,708,901
Trượt134
12-07-20Tiền Giang: 734,076,457,328,097,938,993,352,
Kiên Giang: 572,010,256,651,320,452,747,958,
Đà Lạt: 506,088,335,430,987,318,760,507
Ăn 457,097 Tiền Giang95
11-07-20TP HCM: 214,304,236,285,838,615,712,139,
Long An: 964,424,254,443,642,337,521,798,
Bình Phước: 055,862,705,592,745,457,319,355,
Hậu Giang: 403,983,345,538,704,259,853,085
Ăn 337,642,254,424 Long An,
Ăn 862,055,319 Bình Phước,
Ăn 704 Hậu Giang
111
10-07-20Vĩnh Long: 768,783,446,549,019,994,396,974,
Bình Dương: 875,643,327,873,413,422,883,729,
Trà Vinh: 067,842,586,803,787,291,624,023
Trượt125
09-07-20Tây Ninh: 149,261,538,560,994,707,965,610,
An Giang: 183,465,894,307,963,252,344,764,
Bình Thuận: 160,777,683,045,829,064,628,797
Ăn 994,261,538,149,707 Tây Ninh,
Ăn 344,307,894,183 An Giang,
Ăn 829,777,045,160,064 Bình Thuận
151
08-07-20Đồng Nai: 923,223,423,552,573,179,808,429,
Cần Thơ: 866,698,618,460,212,347,411,767,
Sóc Trăng: 588,297,621,390,224,128,574,137
Ăn 573,429 Đồng Nai,
Ăn 347 Cần Thơ,
Ăn 588,390,297,574 Sóc Trăng
137
07-07-20Bến Tre: 469,973,182,952,550,542,493,636,
Vũng Tàu: 946,406,479,551,514,067,075,628,
Bạc Liêu: 821,868,364,424,744,306,997,615
Trượt84
06-07-20TP HCM: 219,855,311,852,013,312,206,084,
Đồng Tháp: 813,113,894,699,801,224,597,254,
Cà Mau: 157,875,943,059,972,936,726,012
Ăn 311 TP HCM,
Ăn 699,894,113 Đồng Tháp,
Ăn 059 Cà Mau
152
05-07-20Tiền Giang: 322,242,272,763,894,994,267,673,
Kiên Giang: 340,214,784,477,508,580,816,182,
Đà Lạt: 530,610,683,028,270,862,328,309
Ăn 242,673 Tiền Giang,
Ăn 508 Kiên Giang,
Ăn 309,530,610 Đà Lạt
118
04-07-20TP HCM: 680,257,326,985,684,469,582,211,
Long An: 468,591,749,065,940,625,195,778,
Bình Phước: 922,733,414,263,328,279,905,090,
Hậu Giang: 916,949,454,768,617,946,216,221
Trượt208
03-07-20Vĩnh Long: 384,627,742,179,568,368,908,937,
Bình Dương: 792,179,250,232,962,856,559,454,
Trà Vinh: 188,574,713,125,595,800,027,831
Ăn 368,937,908,568,742 Vĩnh Long,
Ăn 179 Bình Dương,
Ăn 027,188,574,125 Trà Vinh
166
02-07-20Tây Ninh: 296,759,380,196,872,534,095,796,
An Giang: 728,080,887,047,412,652,617,011,
Bình Thuận: 476,938,233,827,948,142,049,914
Ăn 759,872,534,095,380 Tây Ninh,
Ăn 011 An Giang
118
01-07-20Đồng Nai: 255,178,514,440,779,654,267,675,
Cần Thơ: 098,794,188,273,073,093,807,160,
Sóc Trăng: 448,437,231,270,410,594,597,404
Ăn 654,440 Đồng Nai118
30-06-20Bến Tre: 644,730,762,994,877,702,560,565,
Vũng Tàu: 278,666,305,789,638,144,231,917,
Bạc Liêu: 445,525,387,139,326,629,523,373
Ăn 762 Bến Tre,
Ăn 231,278,638,789 Vũng Tàu,
Ăn 373,139 Bạc Liêu
175
29-06-20TP HCM: 467,839,040,146,272,840,189,059,
Đồng Tháp: 639,723,292,566,690,558,487,160,
Cà Mau: 725,599,986,767,453,323,388,348
Ăn 467 TP HCM,
Ăn 323,986,388 Cà Mau
155
28-06-20Tiền Giang: 115,810,149,543,692,312,050,936,
Kiên Giang: 090,801,940,594,487,186,408,559,
Đà Lạt: 457,768,259,209,804,090,509,058
Trượt137
27-06-20TP HCM: 716,507,065,592,734,445,884,161,
Long An: 468,753,413,754,326,128,721,930,
Bình Phước: 726,869,883,139,704,731,102,461,
Hậu Giang: 472,113,134,147,554,648,783,989
Ăn 065 TP HCM,
Ăn 754,413 Long An,
Ăn 783,554 Hậu Giang
77
26-06-20Vĩnh Long: 397,818,252,119,889,549,385,607,
Bình Dương: 279,597,974,897,932,995,235,111,
Trà Vinh: 676,084,201,653,406,846,861,045
Ăn 385,119,818 Vĩnh Long,
Ăn 084,846,045,406 Trà Vinh
116
25-06-20Tây Ninh: 255,110,562,670,013,547,271,101,
An Giang: 115,461,581,143,419,714,827,374,
Bình Thuận: 349,454,825,406,640,465,282,567
Ăn 282 Bình Thuận76
24-06-20Đồng Nai: 297,025,188,971,790,735,574,421,
Cần Thơ: 974,512,445,330,231,680,749,919,
Sóc Trăng: 862,973,609,715,176,954,048,620
Ăn 971,790,735,421 Đồng Nai,
Ăn 445,330,749,512 Cần Thơ
220
23-06-20Bến Tre: 602,952,238,311,888,202,313,193,
Vũng Tàu: 994,718,404,846,545,501,897,989,
Bạc Liêu: 100,937,697,966,042,341,011,528
Ăn 313,202,952,888 Bến Tre,
Ăn 100 Bạc Liêu
53
22-06-20TP HCM: 723,318,582,213,862,927,943,216,
Đồng Tháp: 579,287,175,058,476,002,317,284,
Cà Mau: 173,653,940,115,174,614,650,068
Ăn 927,582,216,862 TP HCM,
Ăn 058 Đồng Tháp
189
21-06-20Tiền Giang: 366,058,619,288,754,298,813,680,
Kiên Giang: 038,705,959,782,463,602,136,338,
Đà Lạt: 569,545,116,731,135,732,453,486
Ăn 754,619,366,813,298 Tiền Giang,
Ăn 731 Đà Lạt
116
20-06-20TP HCM: 558,439,233,518,366,421,137,826,
Long An: 394,053,860,301,562,158,895,981,
Bình Phước: 247,341,277,575,340,873,597,334,
Hậu Giang: 057,083,992,169,347,016,982,520
Ăn 158,895,860,053 Long An,
Ăn 575 Bình Phước,
Ăn 169,992 Hậu Giang
178
19-06-20Vĩnh Long: 478,719,549,168,322,321,306,336,
Bình Dương: 310,898,517,157,372,489,701,007,
Trà Vinh: 843,163,052,570,627,006,302,807
Trượt205
18-06-20Tây Ninh: 049,810,837,850,182,520,457,753,
An Giang: 135,380,156,348,180,240,604,031,
Bình Thuận: 088,331,235,845,897,847,879,405
Ăn 753,520 Tây Ninh,
Ăn 380,180,240,031 An Giang,
Ăn 879,897,847,088,331 Bình Thuận
197
17-06-20Đồng Nai: 140,801,750,245,289,128,015,240,
Cần Thơ: 321,603,738,482,846,932,183,393,
Sóc Trăng: 897,846,767,705,606,071,357,661
Ăn 393 Cần Thơ,
Ăn 767,606 Sóc Trăng
107
16-06-20Bến Tre: 659,450,088,088,438,134,634,270,
Vũng Tàu: 663,213,673,752,191,336,971,878,
Bạc Liêu: 314,077,291,964,662,627,718,154
Trượt63
15-06-20TP HCM: 938,969,774,324,646,301,585,867,
Đồng Tháp: 851,768,628,005,359,625,040,959,
Cà Mau: 600,450,444,909,638,012,570,782
Ăn 774,324,646,301 TP HCM,
Ăn 625 Đồng Tháp,
Ăn 012 Cà Mau
155
14-06-20Tiền Giang: 966,084,228,943,298,269,344,097,
Kiên Giang: 290,347,044,026,031,693,599,531,
Đà Lạt: 064,757,809,981,704,245,198,321
Ăn 026 Kiên Giang,
Ăn 064 Đà Lạt
202
13-06-20TP HCM: 905,257,980,258,262,955,258,753,
Long An: 523,538,796,777,293,935,297,153,
Bình Phước: 915,186,609,238,024,701,736,934,
Hậu Giang: 009,196,805,043,177,878,995,615
Trượt113
12-06-20Vĩnh Long: 540,527,269,891,505,993,181,927,
Bình Dương: 157,592,578,054,516,476,418,339,
Trà Vinh: 305,817,110,529,480,744,020,231
Ăn 527 Vĩnh Long,
Ăn 578,157,054,418,339 Bình Dương,
Ăn 529,744,110 Trà Vinh
42
11-06-20Tây Ninh: 189,317,177,326,241,130,116,073,
An Giang: 159,894,875,130,538,172,488,602,
Bình Thuận: 905,463,965,126,726,324,229,181
Ăn 130,172,602,488 An Giang,
Ăn 463,905 Bình Thuận
155
10-06-20Đồng Nai: 522,900,898,861,329,492,025,738,
Cần Thơ: 396,875,776,891,689,444,223,423,
Sóc Trăng: 791,942,615,499,705,971,873,178
Ăn 776 Cần Thơ141
09-06-20Bến Tre: 475,548,281,947,400,043,171,546,
Vũng Tàu: 104,170,727,722,109,894,586,030,
Bạc Liêu: 038,524,830,668,324,056,493,826
Ăn 947,400 Bến Tre,
Ăn 668,493,826 Bạc Liêu
116
08-06-20TP HCM: 275,315,538,463,788,115,372,856,
Đồng Tháp: 791,078,325,023,830,556,775,222,
Cà Mau: 522,140,932,141,623,094,929,561
Ăn 830,222,078,556 Đồng Tháp113
07-06-20Tiền Giang: 720,072,206,222,153,810,641,308,
Kiên Giang: 821,641,624,946,000,485,820,572,
Đà Lạt: 700,631,894,372,006,942,873,345
Trượt170